Lãi vay, lãi tiền gửi ngân hàng, tính lãi vay

Lãi vay, lãi tiền gửi ngân hàng cập nhật tháng  02/2024 , công cụ tính lãi vay, bảng kê tiền trả ngân hàng theo hàng tháng theo cách tính du nợ giảm dần và du nợ ban đầu.

Tính lãi vay ngân hàng

Khách hàng mua các sản phẩm bất động sản như (nhà, đất, căn hộ, ..) hoặc các sản phẩm khác được ngân hàng hỗ trợ tài chính có thể sử dụng công cụ dưới đây để tính lãi vay phải trả (công cụ mang tính chất tham khảo).

Hiện nay trên thị trường có 2 phương thức tính lãi suất phổ biến là: tính lãi trên dư nợ ban đầu và tính lãi trên dư nợ giảm dần.

Lãi suất theo dư nợ giảm dần

Lãi suất theo dư nợ giảm dần là số tiền lãi được tính theo số dư nợ thực tế, tức lãi được tính trên số tiền gốc ban đầu trừ đi số tiền gốc khách hàng đã trả cho ngân hàng.

Lãi suất trên dư nợ ban đầu (chia đều)

Với cách tính lãi suất trên dư nợ ban đầu thì số tiền lãi sẽ được tính trên số tiền bạn vay tại thời điểm ban đầu trong toàn bộ quá trình vay. Ví dụ bạn vay 100 triệu đồng. Sau 3 tháng bạn trả được 20 triệu thì số tiền lãi vẫn sẽ được tính trên 100 triệu đồng. 

Số tiền vay

VNĐ

Thời gian tiền vay

Năm

Lãi suất vay

%/năm

Loại hình vay

Tổng số tiền lãi phải trả

500.000.000 đ

Tổng số tiền phải trả

5.000.000.000 đ

Số kỳ trảDư nợ đầu kỳ (VND)Gốc phải trả (VND)Lãi phải trả (VND)Gốc + Lãi(VND)
Tổng00

🔔 Đăng ký mua nhà ở xã hội, nhà thu nhập thấp tại Bình Dương, lãi suất trả góp từ ngày 22/02/2024 là 5%/năm

Bảng lãi suất vay mua nhà tháng  02/2024 

Cập nhật lãi suất tiền vay mua bất động sản
Cập nhật lãi suất tiền vay mua bất động sản

Chú ý: Kéo ngang để xem được hết bảng nếu màn hình nhỏ…


Ngân hàng cho vay Tiêu Dùng, Bất Động Sản, PHÁT HÀNH THẺ 100 TRIỆU tại TP Hà Nội. Liên hệ MR. Quang 09.3456.9938


Ngân hàngLãi suất ưu đãi (%/năm)Tỷ lệ cho vay tối đa (%)Kỳ hạn vay tối đa (năm)Biên độ (%)Phí phạt trả nợ trước hạn (%)Ghi chú
ABBank7,690353,51-2 
ACB Bank8Linh hoạt153,5  
Agribank7100531-4 
BIDV6100304,51 
BVBank5 202  
Eximbank8,570203,52 
GPBank6,257015   
HDBank6,885254,5  
Hong Leong Bank7,380251,53 
HSBC9,75702523 
MBBank7,580203,51-3 
MSB6,890353,50-3 
OCB8,49100304,43-5 
PVcomBank6,99852030-3 
Sacombank6,5100303,52-5 
SCB7,910025   
SeABank9,299025   
SHB7,57525   
Shinhan Bank5,970300,30,5-2 
Standard Chartered7,997525 0-2 
Techcombank10,5703530,5-1 
TPBank6,9100302,53 
UOB6752530,75 
VIB6,590303,92,5 
Viet Capital Bank8,510 tỷ25   
Vietbank8,910020   
Vietcombank6,770203,51-2 
Vietinbank6,480203,52 
VPBank5,9752534 
Woori Bank680303,80-3

Từ 1/9/2023, các tổ chức tín dụng được phép phê duyệt cho khách hàng vay để trả nợ khoản vay tại tổ chức tín dụng khác với mục đích vay phục vụ nhu cầu đời sống thay vì chỉ được vay phục vụ sản xuất kinh doanh như quy định cũ. Đây chính là điểm mới theo Thông tư 06/2023/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2016/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về hoạt động cho vay của Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng.

 

Sau khi Thông tư có hiệu lực, một số ngân hàng đã bắt đầu triển khai chính sách cho khách hàng cá nhân vay vốn để trả khoản vay của ngân hàng khác với lãi suất ưu đãi, đơn cử như:

Ngân hàngLãi suất ưu đãi gói vay trả nợ ngân hàng khác
VietcombankTừ 6,9%/năm trong 6 tháng đầu; hoặc 7,5%/năm trong 12 tháng đầu; hoặc 8,0%/năm trong 24 tháng đầu. Hết thời gian ưu đãi, mức lãi suất sẽ điều chỉnh theo tình hình thực tế.
BIDVTừ 5,7%/năm đối với khoản vay ngắn hạn, từ 6,5%/năm đối với khoản vay trung dài hạn. Mức cho vay lên tới 100% dư nợ gốc còn lại, thời gian ân hạn gốc lên đến 24 tháng và thời hạn cho vay đến 30 năm.
VietinbankTừ 5,6%/năm với mục đích vay sản xuất kinh doanh, từ 7,5%/năm đối với mục đích vay tiêu dùng. Khách hàng có thể vay tối đa 100% dư nợ gốc còn lại tại ngân hàng khác, thời gian vay tối đa 35 năm và không quá thời gian còn lại của khoản vay tại ngân hàng khác.
AgribankTừ 6%/năm trong 06 tháng đầu; hoặc từ 6,5%/năm trong 12 tháng đầu; hoặc từ 7,5%/năm trong 24 tháng đầu, dành cho khách hàng cá nhân trả nợ trước hạn khoản vay tại các ngân hàng khác, thời gian áp dụng từ 3/10.
MBBank8%/năm, cố định trong 12 tháng đối với các khoản vay bất động sản trả ngân hàng khác, thời gian vay lên đến 300 tháng.
TechcombankTừ 7,3%/năm cho những khoản vay mua nhận chuyển nhượng BĐS dự án đã có chứng nhận; hoặc khoản vay BĐS chưa có giấy chứng nhận nhưng mua tại dự án có liên kết với Techcombank. Điều kiện là dư nợ vay mua BĐS tại ngân hàng khác từ 1 tỷ trở lên và khoản vay không được hỗ trợ lãi suất hay ân hạn gốc trong 12 tháng trở lại đây.
VIB0% tháng đầu và 6.5% từ tháng tiếp theo khi vay trả nợ trước hạn và chuyển khoản vay thế chấp bất động sản về VIB

Đối với các khoản vay ưu đãi từ ngân hàng này trả ngân hàng khác, hầu hết các tổ chức tín dụng đều cho phép khách hàng dùng chính tài sản đảm bảo đang thế chấp hoặc tiền gửi, BĐS của khách hàng hoặc người thân, đồng thời sử dụng nguồn trả nợ linh hoạt qua tài sản khách hàng sở hữu.

 

Như vậy, chính sách mới này giúp khách hàng có thêm lựa chọn vay vốn với lãi suất thấp và ổn định để nhanh chóng giải quyết khoản vay cũ đang được tính với mức lãi suất cao. Tuy nhiên, khách hàng cần lưu ý là sẽ phải chịu một khoản phí trả nợ trước hạn, khoảng 0,5-3% hoặc cao hơn tùy vào ngân hàng cho vay. Bên cạnh đó, sẽ có một số chi phí phát sinh như phí giải chấp sổ đỏ, phí đăng ký lại thế chấp mới, phí công chứng, phí bảo hiểm cho khoản vay mới,…

Bảng lãi suất tiền gửi tháng  02/2024 

Cập nhật lãi suất tiền gửi
Cập nhật lãi suất tiền gửi

Lãi suất gửi tại quầy

Chú ý: Kéo ngang để xem được hết bảng nếu màn hình nhỏ…

Ngân hàngKhông kỳ hạn01 tháng03 tháng06 tháng09 tháng12 tháng13 tháng18 tháng24 tháng36 tháng
HDBank3.753.755.75.75.96.16.46.26.2
PVcomBank4.254.255.75.75.866.36.36.3
LienVietPostBank3.854.0555.15.85.96.56.56.5
VRB0.54.54.55.55.65.75.95.95.95.9
Nam Á Bank0.54.654.6555.15.65.66.16.16.1
PublicBank0.144.35.15.15.65.66.35.85.8
Kiên Long0.54.554.555.25.45.55.76.26.26.2
Bảo Việt0.33.74.0555.15.55.55.85.85.8
Đông Á0.53.93.94.95.15.45.85.65.65.6
SHB3.43.75.15.25.45.55.96.16.1
VietBank3.63.855.15.45.85.85.8
OceanBank0.53.73.94.74.95.45.45.65.65.9
OCB0.13.73.955.15.45.46.26.36.4
Sacombank3.43.64.85.15.45.45.555.65.7
GPBank0.54.254.255.25.35.45.55.55.55.5
PGBank445.35.35.45.56.26.36.3
NCB3.854.0555.055.35.65.85.85.8
Eximbank3.43.74.655.35.55.55.5
CBBank0.54.14.255.15.35.45.45.45.4
VPBank3.63.74.84.85.35.34.94.94.9
Indovina3.13.34.54.75.35.45.455.55.5
Việt Á3.73.84.94.95.25.35.65.75.7
VIB3.63.84.94.95.25.25.45.55.5
Saigonbank2.834.24.45.15.35.55.55.5
VietinBank0.11.92.23.23.25555.35.3
Bắc Á0.53.43.64.74.8555.45.45.4
BIDV0.11.92.23.23.25555.35.3
Agribank0.21.82.13.23.25555.3
Hong Leong3.43.64.94.94.9555
SeABank444.64.754.95.15.155.2
Vietcombank0.11.92.23.23.24.84.84.8
MB0.12.83.14.34.54.84.95.366.2
Techcombank0.13.23.34.34.354.74.74.74.74.7
SCB1.72334.74.74.74.7
ACB2.42.73.73.94.64.64.64.64.6
ABBank0.13.453.654.44.44.24.14.14.14.1
MSB
VietCapitalBank
TPBank3.63.84.65.76.6

Lãi suất gửi Online

Chú ý: Kéo ngang để xem được hết bảng nếu màn hình nhỏ…

Ngân hàngKhông kỳ hạn01 tháng03 tháng06 tháng09 tháng12 tháng13 tháng18 tháng24 tháng36 tháng
HDBank4.254.255.95.86.16.36.56.36.3
PVcomBank4.254.256.46.46.56.86.86.8
LienVietPostBank4.154.355.35.46.16.26.86.86.8
VRB
Nam Á Bank4.654.655.25.35.85.86.46.46.4
PublicBank
Kiên Long4.754.756.46.66.87777
Bảo Việt3.84.155.15.25.65.65.85.85.8
Đông Á
SHB3.53.85.25.45.65.76.16.36.3
VietBank3.73.95.15.25.55.95.95.9
OceanBank0.53.73.94.855.55.55.75.76
OCB0.13.84.15.25.35.55.56.26.36.4
Sacombank3.63.855.35.65.65.755.85.9
GPBank4.254.255.455.555.655.755.755.755.75
PGBank
NCB4.054.255.15.25.455.555.855.855.85
Eximbank3.63.94.85.25.55.75.75.7
CBBank4.24.35.15.25.45.55.55.55.5
VPBank3.73.8555.35.35.15.15.1
Indovina
Việt Á3.93.95.15.15.45.45.85.95.9
VIB3.845.15.25.65.85.8
Saigonbank2.834.24.45.15.35.55.55.5
VietinBank
Bắc Á
BIDV
Agribank
Hong Leong3.33.34.24.24.24
SeABank
Vietcombank1.92.23.23.24.84.8
MB
Techcombank0.13.353.554.354.44.654.654.654.654.65
SCB1.752.053.053.054.754.754.754.754.75
ACB2.93.23.94.24.8
ABBank3.73.94.94.94.74.44.44.44.4
MSB7
VietCapitalBank
TPBank3.63.84.85.355.766

Tổng hợp bởi Duan24h.net