Danh sách các khu công nghiệp tỉnh Long An cập nhật trong giai đoạn 2021 – 2030, thống kê bao gồm cả các khu công nghiệp đang hoạt động và các khu công nghiệp được bổ sung vào quy hoạch hoặc đã loại khỏi quy hoạch.

Khu công nghiệp tỉnh Long An

Các KCN tỉnh Long An đã được quy hoạch đến năm 2020

Tên KCNĐịa điểmBan Quản lý Khu kinh tếTình trạng
Diện tích theo QH TTCP (ha)Diện tích tự nhiên (ha)  Tỷ lệ lấp đầy (%)
TCTổng diện tích12,285.4812,266.93
IHuyện Đức Hòa5,191.365,183.6924
1KCN Đức Hòa 1xã Đức Hòa Đông257.61257.493269.80Đang hoạt động
Đức Hoà 1 giai đoạn 1xã Đức Hòa Đông7070.0000100Đang hoạt  động
Đức Hoà 1 mở rộng (GĐ2)xã Đức Hòa Đông187.61187.493259.69Đang hoạt động
2KCN Xuyên Áxã Mỹ Hạnh Bắc483.01479.542573.96Đang hoạt động
Xuyên Á giai đoạn 1xã Mỹ Hạnh Bắc5050.000091.64Đang hoạt động
Xuyên Á giai đoạn 2xã Mỹ Hạnh Bắc255.92252.452572.13Đang hoạt động
Xuyên Á giai đoạn 3xã Mỹ Hạnh Bắc177.09177.09000Đang thực hiện thủ tục đầu tư
3KCN Tân Đứcxã Đức Hòa Hạ & xã Hựu Thạnh543.35545.692077.34Đang hoạt động
Tân Đức giai đoạn 1xã Đức Hòa Hạ & xã Hựu Thạnh273275.338493.26Đang hoạt động
Tân Đức giai đoạn 2xã Đức Hòa Hạ & xã Hựu Thạnh270.35270.353660.73Đang hoạt động
4KCN Đức Hòa III1,291.931,285.4600Đang hoạt động
ĐH3-Anh Hồngxã Đức Lập Hạ44.871644.608190.63Đang hoạt động
ĐH3-Việt Hóaxã Đức Lập Hạ44.4800939.3197100Đang hoạt động
ĐH3-Slicoxã Đức Lập Hạ157.27157.27000Đủ điều kiện tiếp nhận đầu tư
ĐH3-Hồng Đạtxã Đức Lập Hạ30.0232.8400100Đang hoạt động
ĐH3-Thái Hòaxã Đức Lập Hạ100.2722109.3616100Đang hoạt động
ĐH3-Minh Ngânxã Đức Lập Hạ91.12685.57600Đang xây dựng hạ tầng
ĐH3-Song Tânxã Đức Lập Hạ244.63244.63140Đang xây dựng hạ tầng
ĐH3-Tập Đoàn Tân Á Đại Thànhxã Đức Lập Hạ110.58113.703244.02Đã đi vào hoạt động
ĐH3-Long Việtxã Mỹ Hạnh Bắc86.496986.49690Đang xây dựng hạ tầng
ĐH3-Long Đứcxã Mỹ Hạnh Bắc175.27164.74000Đang xây dựng hạ tầng
ĐH3-Liên Thànhxã Mỹ Hạnh Bắc92.562592.56250Đang xây dựng hạ tầng
ĐH3-Mười Đâyxã Mỹ Hạnh Bắc114.3506114.35060Đang xây dựng hạ tầng
5KCN Thế Kỷxã Hựu Thạnh119.1915119.1915Đang xây dựng hạ tầng
6KCN Trần Anh – Tân Phúxã Tân Phú262262.0000Đủ điều kiện tiếp nhận đầu tư
Trần Anh – Tân Phú giai đoạn 1105.48Đủ điều kiện tiếp nhận đầu tư
Trần Anh – Tân Phú giai đoạn 2156.52Đang thực hiện thủ tục đầu tư
7KCN Nam Thuậnxã Đức Hòa Đông308.39308.3900Đang xây dựng hạ tầng
8KCN Hựu Thạnhxã Hựu Thạnh524.14524.140012.63Đủ điều kiện tiếp nhận đầu tư
9KCN Tân Đôxã Đức Hòa Hạ208.04209.0961100Đang hoạt động
10KCN Hải Sơnxã Đức Hòa Hạ366.49365.4713100Đang hoạt động
KCN Hải Sơn mở rộngxã Đức Hòa Hạ77.8177.8158Đang xây dựng hạ tầng
11KCN Hoàng Lộcxã Hựu Thạnh152.21152.2100Đang thực hiện thủ tục đầu tư
12KCN Anh Hồng 2thị trấn Hiệp Hòa131.19131.1900Đang thực hiện thủ tục đầu tư
13KCN Lộc Giangxã Lộc Giang, xã An Ninh Đông, xã Tân Mỹ466466.0000Đang thực hiện thủ tục đầu tư
IIBến Lức2,284.692,279.5063
14KCN Vĩnh Lộc 2xã Long Hiệp225.99223.222293.50Đang hoạt động
15KCN Nhựt Chánhxã Nhựt Chánh125.27122.7500       97.70Đang hoạt động
16KCN Phúc Longxã Long Hiệp78.9678.9606100.00Đang hoạt động
*KCN Phúc Long mở rộngxã Long Hiệp12.0512.0546Đang thực hiện thủ tục đầu tư
17KCN Prodezixã Lương Hòa, xã Tân Hòa400400.0000Đang thực hiện thủ tục đầu tư
18KCN Tandolandxã Lương Hòa, xã Tân Hòa250250.0000Đang thực hiện thủ tục đầu tư
19KCN Sài Gòn – Mekongxã Thạnh Lợi200200.0000Đang thực hiện thủ tục đầu tư
20KCN Phú An Thạnhxã An Thạnh692.23692.230094.53Đang hoạt động
Phú An Thạnh Giai đoạn 1xã An Thạnh352.75352.7511Đang hoạt động
Phú An Thạnh Giai đoạn 2xã Lương Hoà, Tân Hoà339.48339.4789Đang thực hiện thủ tục đầu tư
21KCN Thịnh Phátxã Lương Bình73.3773.4717100.00Đang hoạt động
*Thịnh Phát mở rộngxã Lương Bình112.87112.8700Đang thực hiện thủ tục đầu tư
22KCN Thuận ĐạoThị trấn Bến Lức113.95113.9472136.38Đang hoạt động
IIICần Đước702.35701.6289
*KCN Thuận Đạo mở rộngxã Long Định189.843189.210496.8Đang hoạt động
*KCN Phúc Long mở rộngxã Long Định, xã Phước Vân322.45322.4454Đang thực hiện thủ tục đầu tư
23KCN Cầu Tràmxã Long Trạch61.0861.0931100Đang hoạt động
24KCN Cầu cảng Phước Đôngxã Phước Đông128.97128.880024.89Đang xây dựng hạ tầng
IVCần Giuộc1,915.641,910.5287
25KCN Long Hậuxã Long Hậu141.85137.0200100Đang hoạt động
*Long Hậu mở rộngxã Long Hậu108.48108.4800100Đang hoạt động
*Long Hậu giai đoạn 2 mở rộngxã Long Hậu9090.0000Đang thực hiện thủ tục đầu tư
26KCN Tân KimThị trấn Cần Giuộc104.1103.9000100Đang hoạt động
KCN Tân Kim mở rộngThị trấn Cần Giuộc52.4952.4062100Đang hoạt động
27KCN Nam Tân Tậpxã Tân Tập244.74244.740048.86Đang thực hiện thủ tục đầu tư
28KCN Đông Nam Áxã Phước Vĩnh Đông, xã Tân Tập396396.000018.85Đủ điều kiện tiếp nhận đầu tư
29KCN Long Hậu 3xã Long Hậu123.98123.982548.54Đủ điều kiện tiếp nhận đầu tư
30KCN Tân Tậpxã Tân Tập654654.0000Đang thực hiện thủ tục đầu tư
VTân Trụ119.2119.2025
31KCN An Nhựt Tânxã An Nhựt Tân119.2119.2025Đang xây dựng hạ tầng và giải phóng mặt bằng
VIĐức Huệ162.19162.1916
32KCN Quốc tế Trường Hảixã Mỹ Thạnh Bắc, xã Mỹ Thạnh Tây162.19162.1916Đang thực hiện thủ tục đầu tư
VIIThủ Thừa1,569.551,569.6839
33KCN Việt Phátxã Tân Lập1,214.001,213.7000Đủ điều kiện tiếp nhận đầu tư
Việt Phát giai đoạn 1xã Tân Lập296.26295.4280Đủ điều kiện tiếp nhận đầu tư
Việt Phát giai đoạn 2xã Tân Lập917.74918.2720
34KCN Hòa Bìnhxã Nhị Thành117.67117.670085.53Đang hoạt động
*KCN Hòa Bình mở rộngxã Nhị Thành4949.4339Đang thực hiện thủ tục đầu tư
35KCN Thủ ThừaThị trấn Cần Giuộc188.88188.8800Đang xây dựng hạ tầng
VIIIThị xã Kiến Tường340.50340.50
36KCN Cửa khẩu Bình Hiệp giai đoạn 1xã Bình Hiệp, xã Bình Tân168.5168.5Đang thực hiện thủ tục đầu tư
37KCN Đông Sông Rồxã Bình Hiệp172172Đang thực hiện thủ tục đầu tư

Các KCN hiện trạng và quy hoạch giai đoạn 2021-2030 tỉnh Long An

STTLoại đất/Dự án, công trìnhCÁC DỰ ÁN ĐƯỢC GHI NHẬNSỞ NGÀNH RÀ SOÁT, ĐÈ XUẤTĐịa điểm (xã)
Hiện trạngQuy hoạch ghi nhận (PA cũ)Rà soát  KCN hiện trạng 2021-2025QH 2025 -2030QH 2030- 2050
12346
IIIKCN12,28540,49812,96417,904.3929,806
1Huyện Bến Lức6,7124,0814,476.416,476
KCN hiện trạng và đã được quy hoạch2,2852,2792,0442,044.412,044
1.1KCN Vĩnh Lộc 2226223223223.22223xã Long Hiệp
1.2KCN Nhựt Chánh125123123122.75123xã Nhựt Chánh
1.3KCN Phúc Long79797978.9679xã Long Hiệp
KCN Phúc Long mở rộng12121212.0512xã Long Hiệp
1.4KCN Prodezi400400400400.00400xã Lương Hòa, xã Tân Hòa
1.5KCN Tandoland250250250250.00250xã Lương Hòa, xã Tân Hòa
1.7KCN Phú An Thạnh692692692692.23692xã An Thạnh
1.8KCN Thịnh Phát186186151151.24151xã Lương Bình
KCN Thịnh Phát73737373.3773
Thịnh Phát mở rộng (cắt 35ha giáp sông)1131137877.8778
1.9KCN Thuận Đạo114114114113.95114Thị trấn Bến Lức
KCN quy hoạch mới4,4322,0372,432.004,432
1.10KCN Becamex VSIP Long An1,52715271,527.001527xã Lương Hòa,Tân Hòa, Tân Bửu
1.11KCN Lương Bình395395.00395xã Lương Bình
1.12KCN An Thạnh510510510.00510xã An Thạnh
1.13KCN Thạnh Lợi2,0002000xã Thạnh Lợi
2Huyện Cần Đước2,5897022,127.632,589
KCN hiện trạng và đã được quy hoạch702702702701.63702
2.1KCN Cầu Tràm61616161.0961xã Long Trạch
2.2.1KCN Cầu cảng Phước Đông129129129128.88129xã Phước Đông
2.2.2KCN Thuận Đạo mở rộng190189189189.21189xã Long Định
2.2.3KCN Phúc Long mở rộng322322322322.45322xã Long Định, xã Phước Vân
KCN quy hoạch mới1,8871,426.001,887
2.3KCN Thuận Đạo 2461461xã Long Định, Long Cang
2.4KCN Tân Lân 1450450.00450xã Tân Lân
2.5KCN Tân Lân 2640640.00640xã Tân Lân
2.6KCN Tân Lân 3336336.00336xã Tân Lân
3Huyện Cần Giuộc3,9791,9113,978.533,979
KCN hiện trạng và đã được quy hoạch1,9161,9111,9111,910.531,911
3.1KCN Long Hậu340336336335.50336xã Long Hậu
3.2.1KCN Tân Kim104104104103.90104Thị trấn Cần Giuộc
3.2.2KCN Tân Kim mở rộng52525252.4152Thị trấn Cần Giuộc
3.3KCN Nam Tân Tập245245245244.74245xã Tân Tập
3.4KCN Đông Nam Á396396396396.00396xã Phước Vĩnh Đông, xã Tân Tập
3.5KCN Long Hậu 3124124124123.98124xã Long Hậu
3.6KCN Tân Tập654654654654.00654xã Tân Tập
KCN quy hoạch mới2,0682,068.002,068
3.7KCN Tân Tập 2800800.00800xã Tân Tập
3.8KCN Long Hậu – Tân Tập400400.00400xã Tân Tập
3.9KCN Phước Vĩnh Đông196196.00196Xã Phước Vĩnh Đông
3.10KCN Tân Hòa7272.0072Xã Tân Tập
3.11KCN Đông Thạnh600600.00600xã Đông Thạnh
5Huyện Đức Hòa8,0095,0276,077.697,852
KCN hiện trạng và đã được quy hoạch5,1915,1845,0275,026.695,027
5.1KCN Đức Hòa 1258257257257.49257xã Đức Hòa Đông
5.2KCN Xuyên Á483480480479.54480xã Mỹ Hạnh Bắc
5.3KCN Tân Đức543546546545.69546xã Đức Hòa Hạ & xã Hựu Thạnh
5.4KCN Đức Hòa III1,2921,2851,2851,285.461,285xã Đức Lập Hạ, xã Mỹ Hạnh Bắc
5.4.1ĐH3-Anh Hồng45454544.6145xã Đức Lập Hạ
5.4.2ĐH3-Việt Hóa44393939.3239xã Đức Lập Hạ
5.4.3ĐH3-Slico157157157157.27157xã Đức Lập Hạ
5.4.4ĐH3-Hồng Đạt30333332.8433xã Đức Lập Hạ
5.4.5ĐH3-Thái Hòa100109109109.36109xã Đức Lập Hạ
5.4.6ĐH3-Minh Ngân91868685.5886xã Đức Lập Hạ
5.4.7ĐH3-Song Tân245245245244.63245xã Đức Lập Hạ
5.4.8ĐH3-Tập Đoàn Tân Á Đại Thành111114114113.70114xã Đức Lập Hạ
5.4.9ĐH3-Long Việt86868686.5086xã Mỹ Hạnh Bắc
5.4.10ĐH3-Long Đức175165165164.74165xã Mỹ Hạnh Bắc
5.4.11ĐH3-Liên Thành93939392.5693xã Mỹ Hạnh Bắc
5.4.12ĐH3-Mười Đây114114114114.35114xã Mỹ Hạnh Bắc
5.5KCN Thế Kỷ119119119119.19119xã Hựu Thạnh
5.6KCN Trần Anh-Tân Phú (Cắt giảm GĐ2)262262105105.00105xã Tân Phú
DNN-Tân Phú giai đoạn 11051050.000
DNN-Tân Phú giai đoạn 21571570.000
5.7KCN Nam Thuận308308308308.39308xã Đức Hòa Đông
5.8KCN Hựu Thạnh524524524524.14524xã Hựu Thạnh
5.9KCN Tân Đô208209209209.10209xã Đức Hòa Hạ
5.10KCN Hải Sơn444443443443.29443xã Đức Hòa Hạ
5.11KCN Hoàng Lộc152152152152.21152xã Hựu Thạnh
5.12KCN Anh Hồng 2131131131131.19131thị trấn Hiệp Hòa
5.13KCN Lộc Giang466466466466.00466xã Lộc Giang, xã An Ninh Đông, xã Tân Mỹ
KCN quy hoạch mới2,8261,051.002,825
5.14KCN Sài Gòn – Hựu Thạnh790790.00790Hựu Thạnh
5.15KCN Đức Hòa Đông360360Xã Đức Hòa Đông
5.16KCN Lộc Giang 2520520xã Lộc Giang
5.17KCN Hải Sơn Đức Hòa Đông261261.00261xã Đức Hòa Đông
5.18KCN An Ninh Đông895894xã An Ninh Đông
6Huyện Đức Huệ7,490162162.192,552
KCN hiện trạng và đã được quy hoạch162162162162.19162.19
6.1KCN Quốc tế Trường Hải162162162162.19162.19Mỹ Thạnh Bắc, Mỹ Thạnh Tây
KCN quy hoạch mới7,3282,390
6.3KCN Bình Hòa Nam500500xã Bình Hòa Nam
6.4KCN Tân Tạo – Long An415415xã Bình Hòa Nam
6.8KCN Trà Cú Thượng849849xã Bình Hòa Nam
6.11KCN Bình Hòa Nam 2400400xã Bình Hòa Nam
6.12KCN Bình Hòa Nam 3226226xã Bình Hòa Nam
7Huyện Tân Trụ1,3818989.20747
KCN hiện trạng và đã được quy hoạch1191198989.2089
7.1KCN An Nhựt Tân119119.208989.2089xã An Nhựt Tân
KCN quy hoạch mới1,262658
7.2KCN Bình Trinh Đông237237xã Bình Trinh Đông và xã Tân Phước Tây
7.4KCN Tân Phước Tây 1349349xã Tân Phước Tây, xã Nhựt Ninh
7.6KCN Công nghệ cao Bình Trinh Đông7272xã Bình Trinh Đông
9Huyện Thủ Thừa4,635652652.244,6343330.53
KCN hiện trạng và đã được quy hoạch1,5701,570652652.241,5701569.55
9.1KCN Thủ Thừa189189189188.88189TT Thủ Thừa
9.2KCN Việt Phát1,2141,214296296.261,214Tân Long
Việt Phát giai đoạn 1296.26296.26296296.26296
Việt Phát giai đoạn 2917.74917.74917.74
9.3KCN Hòa Bình167167167167.10167Nhị Thành
KCN quy hoạch mới3,0653,064
9.4KCN Thủ Thừa mở rộng448448xã Tân Thành, Bình An, Mỹ Thạnh, thị trấn Thủ Thừa
9.5KCN Thủ Thừa mở rộng giai đoạn 2272272xã Tân Thành, Bình An, Mỹ Thạnh, thị trấn Thủ Thừa
9.6KCN Tân Long1,5001500xã Tân Long
9.7KCN IDTT – Mỹ An845844xã Mỹ An
11TX. Kiến Tường341978340.5340.50977.5
KCN hiện trạng và đã được quy hoạch341341341340.50341
11.1KCN Cửa khẩu Bình Hiệp giai đoạn 1169169169168.50169xã Bình Hiệp, xã Bình Tân
11.2KCN Đông Sông Rồ172172172172.00172xã Bình Hiệp
KCN quy hoạch mới637637
11.3KCN Cửa khẩu Bình Hiệp 2637637xã Bình Hiệp

Quy hoạch mở rộng, mở mới các KCN tỉnh Long An đến năm 2030

(kèm theo Công văn số 1954/BQLKKT- KHĐT ngày 06/9/2021)

STTTên dự án, công trình có nhu cầu sử dụng đấtTên doanh nghiệp đầu tư hạ tầng đề xuấtĐịa điểm (xã, huyện)Dự kiến quy mô diện tích (ha)
Thành phố Tân An              424
1KCN Thành phố Tân AnCông ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Vịnh Nha Trangxã Lợi Bình Nhơn277
2KCN Nhơn Thạnh TrungCông ty CP Phát triển KCN và Đô Thị Thủ Thừa IDICO-CONACxã Nhơn Thạnh Trung147
Huyện Thủ Thừa3,064.98
3KCN IDTT – Mỹ AnCông ty CP Phát triển KCN và Đô Thị Thủ Thừa IDICO-CONACxã Mỹ An844.5
4KCN Thủ Thừa mở rộngCông ty CP Phát triển KCN và Đô Thị Thủ Thừa IDICO-CONACxã Tân Thành, Bình An, Mỹ Thạnh, thị trấn Thủ Thừa448.43
5KCN Thủ Thừa mở rộng giai đoạn 2Công ty CP Phát triển KCN và Đô Thị Thủ Thừa IDICO-CONACxã Tân Thành, Bình An, Mỹ Thạnh, thị trấn Thủ Thừa272.05
6KCN Tân LongĐấu thầu lựa chọn nhà đầu tưxã Tân Long                1,500
Huyện Đức Hòa2,825.7
7KCN Sài Gòn – Hựu ThạnhCông ty Cổ phần Đầu tư Sài Gònxã Hựu Thạnh790
8KCN Đức Hòa ĐôngLiên danh Công ty CPĐT Hải Phát – Công ty TNHH đầu tư đô thị mới Đức Hòaxã Đức Hòa Đông360
9KCN Lộc Giang 2Công ty TNHH đầu tư và phát triển BĐS Bằng Đại Lộc Groupxã Lộc Giang520
10KCN Hải Sơn Đức Hòa ĐôngCông ty TNHH Hải Sơnxã Đức Hòa Đông261.2
11KCN An Ninh ĐôngCông ty Cổ phần Đầu tư Long Đức Long Anxã An Ninh Đông, xã An Ninh Tây894.5
Huyện Đức Huệ7,327.83
12KCN Mỹ Quý TâyCông ty TNHH MTV Đại Quang.LAxã Mỹ Quý Tây200
13KCN Bình Hòa NamCông ty Cổ phần TĐ ĐT Hoàng Gia và Công ty TNHH Hoàn Cầu Long Anxã Bình Hòa Nam500
14KCN Tân Tạo – Long AnCông ty Cổ phần Đầu tư Đô thị Sài Gòn – Mekongxã Bình Hòa Nam414.7
15KCN Vàm Cỏ ĐôngCông ty Tân Phú Cườngxã Bình Hòa Nam311.1
16KCN Mỹ Quý ĐôngCông ty TNHH ĐT và PT BĐS Bằng Đại Lộc Groupxã Mỹ Quý Đông1,500
17KCN Mỹ Thạnh BắcCông ty Cổ phần Quang Phong BCG Landxã Mỹ Hạnh Bắc209
18KCN Đô thị Vàm Cỏ ĐôngCông ty TNHH Đầu tư và Kinh doanh BĐS Khu Đôngxã Bình Hòa Nam868
19KCN Trà Cú ThượngCông ty TNHH Thương mại – Dịch vụ và Du lịch An Thịnh Khangxã Bình Hòa Nam849
20KCN Bình Hòa BắcCông ty TNHH Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Bìnhxã Bình Hòa Bắc, xã Mỹ Thạnh Đông1,850
21KCN Bình Hòa Nam 2xã Bình Hòa Nam400
22KCN Bình Hòa Nam 3xã Bình Hòa Nam226
Huyện Bến Lức4,432
23KCN Becamex VSIP Long AnBecamex – IDC Vsipxã Lương Hòa,Tân Hòa, Tân Bửu             1,527.4
24KCN Lương BìnhCty TNHH Hải Sơnxã Lương Bình395
25KCN Thạnh LợiCông ty CP Đầu tư và Phát triển Đô thị TDH Ecolandxã Thạnh Lợi2,000
26KCN An ThạnhCông ty TNHH Đầu tư và Phát triển bất động sản Cần Giuộcxã An Thạnh510
Huyện Cần Giuộc2,068
27KCN Tân Tập 2Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc CTCPxã Tân Tập800
28KCN Long Hậu – Tân TậpCông ty Cổ phần Long Hậuxã Tân Tập400
29KCN Đông ThạnhTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc CTCPxã Đông Thạnh600
30KCN Phước Vĩnh ĐôngTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc CTCPXã Phước Vĩnh Đông196
31KCN Tân HòaTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc CTCPXã Tân Tập72
Huyện Cần Đước1,887
32KCN Thuận Đạo 2Công ty cổ phần Khu công nghiệp Đồng Tâmxã Long Định, Long Cang461
33KCN Tân Lân 1Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Long Anxã Tân Lân450
34KCN Tân Lân 2Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Long Anxã Tân Lân640
35KCN Tân Lân 3Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Long Anxã Tân Lân336
Huyện Tân Trụ1,262
36KCN Bình Trinh ĐôngCông ty Cổ phần Đô Thànhxã Bình Trinh Đông và xã Tân Phước Tây237
37KCN Nhựt NinhCông ty Cổ phần dầu nhớt và hóa chất Miền Namxã Nhựt Ninh119
38KCN Tân Phước Tây 1Công ty Cổ phần Khai thác và Quản lý KCN Đặng Huỳnhxã Tân Phước Tây, xã Nhựt Ninh349
39KCN Tân Phước Tây 2Công ty TNHH Saigontel Long Anxã Tân Phước Tây485
40KCN Công nghệ cao Bình Trinh ĐôngCông ty TNHH Saigontel Long Anxã Bình Trinh Đông72
Huyện Châu Thành2,102
41KCN Phú Ngãi TrịCông ty TNHH Saigontel Long Anxã Phú Ngãi Trị240
42KCN Phước Tân HưngCông ty TNHH Saigontel Long Anxã Phước Tân Hưng392
43KCN Thuận MỹCôngg ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thiết bị Dầu khí Chí Thépxã Thuận Mỹ                1,470
Huyện Thạnh Hóa2,200
44KCN Thạnh HóaCông ty An Thịnh Bến Lứcxã Thận Nghĩa Hòa                2,200
Thị xã Kiến Tường             637.40
45KCN Cửa khẩu Bình Hiệp 2Công ty TNHH MTV Phú An Thạnh đề xuấtxã Bình Hiệp                   637
Diện tích đất tăng thêm:28,231.31
Diện tích KCN hiện hữu:12,267
Tổng diện tích:40,498.24

Cụm công nghiệp tỉnh Long An

Hiện trạng cụm công nghiệp đến năm 2020

TTTên, địa điểm CCNHIỆN TRẠNG 2020Ghi chú
Diện tích quy hoạch phát triển (ha)Tên chủ đầu tư hạ tầng
IĐỨC HÒA994,68
1CCN Liên Hưng, xã Đức Hoà Hạ32,85Công ty TNHH Liên Hưng Đã hoạt động
2CCN Nhựa Đức Hòa, xã Đức Hoà Hạ47,70Công ty TNHH nhà nhựa Việt Nam  Đã hoạt động
3CCN Liên Minh, xã Đức Hoà Hạ35,93Công ty TNHHTM SX và XD Liên Minh  Đã hoạt động
4CCN Hoàng Gia, xã Mỹ Hạnh Nam128,00Công ty TNHH Hoàng Gia Long An  Đã hoạt động
5CCN Đức Thuận Long An, xã Mỹ Hạnh Bắc37,10Công ty CP ĐT XD Đức Thuận Long An  Đã hoạt động
6CCN Đức Mỹ, xã Đức Hoà Đông35,00Công ty CP XD TM Phú Mỹ  Đã hoạt động
7CCN Hựu Thạnh-Liên Á, xã Hựu Thạnh18,21Công ty TNHH TM & SX nệm mousse Liên ÁĐã bãi bỏ QĐ thành lập
8CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang), xã Đức Hoà Hạ74,20Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An  Đã hoạt động
9CCN Đức Hòa Đông (chỉnh trang), xã Đức Hòa Đông75,00Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An  Đã hoạt động
10CCN – TTCN VLXD Lộc Giang, xã Lộc Giang75,00DNTN Tấn Vũ  Đã hoạt động
11CCN Sao Vàng, xã Hoà Khánh Đông15,30Công ty TNHH Thịnh Hưng Group
12CCN Tây Bắc Đức Hòa Đông, xã Đức Hòa Đông65,00Công ty CP Đầu tư Thương mại Ngọc Phương Đông
13CCN Tân Mỹ, xã Tân Mỹ50,00Công ty CP Phúc Thịnh
14CCN Thịnh Hưng, xã Đức Hòa Thượng và xã Hòa Khánh Đông49,00Công ty TNHH Thịnh Hưng Group
15CCN Lê Trần, xã Mỹ Hạnh Bắc19,00Công ty CP Lê Trần Furnituren
16CCN Đức Thuận 2, xã Mỹ Hạnh Bắc50,00Công ty CP Đầu tư Xây dựng Đức Thuận Long An
17CCN Tân Phú, xã Tân Phú50,00Công ty CP Đầu tư và Phát triển Hạ tầng Vinh Phát
18CCN thị trấn Hiệp Hòa, Thị trấn Hiệp Hòa50,00Công ty CP Đầu tư Anh Hồng Long An
19CCN Tân Mỹ 2, xã Tân Mỹ42,40Chưa có CĐT
20CCN Tân Mỹ 1, xã Tân Mỹ45,00Chưa có CĐT
IIBẾN LỨC267,06
21CCN Hiệp Thành, xã Lương Bình23,00Công ty CP TM SX nhựa Hiệp Thành  Đã hoạt động
22CCN Quốc Quang, xã Lương Bình19,16Công ty CP Quốc Quang Long An  Đã hoạt động
23CCN chế biến thực phẩm Vissan, xã Lương Bình22,40Công ty CP Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản (Vissan)
24CCN Minh Hưng, xã Lương Hòa52,50Công ty TNHH BĐS Minh Hưng
25CCN Lương Bình – Hải Sơn, xã Lương Bình75,00Công ty TNHH Hải Sơn
26CCN Nhựt Chánh II, xã Nhựt Chánh75,00 Công ty CP Liên Minh
IIICẦN GIUỘC487,20
27CCN Hải Sơn Long Thượng, xã Long Thượng54,60Công ty TNHH Hải Sơn Đã hoạt động
28CCN Phát Hải, xã Phước Lý24,00Công ty TNHH TM DV Xây dựng và Đầu tư Phát HảiĐã bãi bỏ QĐ thành lập
29CCN Tân Tập, xã Tân Tập71,20Công ty TNHH Phát triển Cơ sở Hạ tầng công nghiệp Tân Tập
30CCN Phước Vĩnh Đông 1, xã Phước Vĩnh Đông49,70Công ty TNHH MTV ĐT Đà Nẵng – Long An
31CCN Phước Vĩnh Đông 2, xã Phước Vĩnh Đông49,10Công ty TNHH MTV KCN Bắc Giang – Long An
32CCN Phước Vĩnh Đông 3, xã Phước Vĩnh Đông46,80Công ty TNHH MTV Đầu tư Vinatexin – Long An
33CCN Phước Vĩnh Đông 4, xã Phước Vĩnh Đông49,80Công ty TNHH MTV KCN Tân Phú Trung – Long An
34CCN Tân Tập, xã Long An49,00Công ty TNHH Phát triển hạ tầng Công nghiệp Tân Tập
35CCN Đông Quang, xã Long An43,00Công ty Cổ phần Đông Quang Cần Giuộc
36CCN Long Phụng, xã Long Phụng50,00Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Sản xuất Vĩnh Vĩnh Hưng
IVCẦN ĐƯỚC957,10
37CCN Thiên Lộc Thành, xã Long Sơn33,20Công ty TNHH SX TM Thiên Lộc Thành Đã hoạt động
38CCN Anova Group, xã Long Cang20,00 Công ty CP CCN Anova Đã hoạt động
39CCN Hoàng Long Long Cang, xã Long Cang65,00Công ty CP tập đoàn Hoàng Long  Đã hoạt động
40CCN Kiến Thành, xã Long Cang30,00Công ty TNHH XD DV TM  Kiến Thành  Đã hoạt động
41CCN Long Cang 163,60Chưa có CĐT  Đã hoạt động
42CCN Long Cang 274,30Chưa có CĐT  Đã hoạt động
43CCN Long Cang 351,00Chưa có CĐT  Đã hoạt động
44CCN Nam Nam Thiên, xã Long Sơn30,00Công ty TNHH SX TM DV Nam Nam Thiên
45CCN Savi, xã Long Sơn50,00Công ty TNHH SX & TM thép Savi
46CCN Long Sơn 1, xã Long Sơn65,00Công ty CP Đầu Tư và Công nghiệp Toàn Thắng
47CCN Long Sơn 2, xã Long Sơn75,00Công ty TNHH Công nghiệp Phú Xuân Long An
48CCN Long Sơn 3, xã Long Sơn50,00Công ty TNHH Địa ốc HTP Tân An
49CCN Tây Nam, xã Long Sơn50,00Công ty TNHH sản xuất Thương mại thép Tây Nam
50CCN Hùng Hậu, xã Long Hựu Đông75,00Công ty TNHH Công nghiệp Hùng Hậu
51CCN An Hảo, xã Long Hựu Tây75,00Công ty TNHH Công nghiệp An Hảo
52CCN Phú An Thạnh, xã Long Hựu Tây75,00Công ty TNHH MTV Phú An Thạnh – Long An
53CCN Innocons , xã Long Hựu Tây75,00Công ty Cổ phần Innocons LA
VTP . TÂN AN159,59
54CCN Lợi Bình Nhơn, xã Lợi Bình Nhơn88,39Công ty CP ĐT HT KCN và Đô thị Long An, LAINCO  Đã hoạt động
55 CCN Tú Phương, xã Lợi Bình Nhơn43,90Công ty CP Hóa Chất Nhựa  Đã hoạt động
56CCN Lợi Bình Nhơn 2 (Lainco), xã Lợi Bình Nhơn27,30Công ty CP ĐT HT KCN và Đô thị Long An, LAINCO
VITÂN TRỤ171,50
57CCN Mỹ Kim Long, xã An Nhựt Tân (nay là xã Tân Bình)45,00Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Mỹ Kim Long
58 CCN Thanh Yến, xã An Nhựt Tân (xã Tân Bình)45,00Công ty CP Thanh Yến
59CCN Tân Đồng Tiến, xã An Nhựt Tân (xã Tân Bình)40,00Công ty CP Tân Đồng Tiến
60CCN An Long, xã An Nhựt Tân (xã Tân Bình)41,50Công ty TNHH ĐT SX TM An Long
VIITÂN THẠNH17,87
61CCN Vinh Khang, xã Tân Bình17,87Công ty TNHH  Bất động sản Vinh Khang Long An
VIIIĐỨC HUỆ50,00
62CCN Mỹ Quý Tây, xã Mỹ Quý Tây50,00Công ty TNHH MTV Đại Quang. Long An
Tổng cộng3.105,00

Phương án quy hoạch CCN tỉnh Long An giai đoạn đến năm 2030

TTTên, địa điểm CCN Diện tích (ha) Quyết địnhPhân kỳ sử dụng đấtGhi chú
thành lập2021-20252026-2030Sau 2030
IĐỨC HÒA831.99
1CCN Liên Hưng, xã Đức Hoà Hạ32.851398/QĐ-UBND ngày 21/5/2010XĐã hoạt động
2CCN Nhựa Đức Hòa, xã Đức Hoà Hạ         46.381347/QĐ-UBND ngày 17/5/2010XĐã hoạt dộng
3CCN Liên Minh, xã Đức Hoà Hạ         35.932253/QĐ-UBND ngày 11/8/2010XĐã hoạt dộng
4CCN Hoàng Gia, xã Mỹ Hạnh Nam125.50222/QĐ-UBND ngày 18/01/2018XĐã hoạt dộng
5CCN Đức Thuận Long An, xã Mỹ Hạnh Bắc37.102467/QĐ-UBND ngày 06/9/2010XĐã hoạt dộng
6CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang), xã Đức Hoà Hạ74.162615/QĐ-UBNDXĐã hoạt dộng
ngày 06/7/2016
7CCN Đức Hòa Đông (chỉnh trang), xã Đức Hòa Đông74.071601/QĐ-UBNDXĐã hoạt dộng
ngày 16/5/2018
8CCN Tây Bắc Đức Hòa Đông, xã Đức Hòa Đông48.00179/QĐ-UBND ngày 15/01/2020XĐiều chỉnh giảm 17 ha
9CCN Tân Mỹ, xã Tân Mỹ50.002761/QĐ-UBNDX
ngày 13/8/2018
10CCN Thịnh Hưng, xã Đức Hòa Thượng và xã Hòa Khánh Đông49.004969/QĐ-UBND ngày 01/6/2021X
11CCN Lê Trần, xã Mỹ Hạnh Bắc19.001737/QĐ-UBND ngày 17/5/2019X
12CCN Đức Thuận 2, xã Mỹ Hạnh Bắc50.00479/QĐ-UBND ngày 01/02/2019X
13CCN Tân Phú, xã Tân Phú50.0012/QĐ-UBND ngày 03/01/2019X
14CCN Hiệp Hòa, Thị trấn Hiệp Hòa50.003665/QĐ-UBND ngày 06/10/2020X
15CCN Lộc Giang 1, xã Lộc Giang, An Ninh Đông, An Ninh Tây45.00Xbổ sung
16CCN Lộc Giang 2, xã Lộc Giang, An Ninh Đông45.00Xbổ sung
IIBẾN LỨC277.03
17CCN Hiệp Thành, xã Lương Bình24.862929/QĐ-UBND ngày 19/10/2010XĐã hoạt động
18CCN Quốc Quang, xã Lương Bình19.163125/QĐ-UBND ngày 05/11/2010XĐã hoạt động
19CCN Minh Hưng, xã Lương Hòa52.004481/QĐ-UBND ngày 03/12/2018X
20CCN Lương Bình – Hải Sơn, xã Lương Bình75.001581/QĐ-UBND ngày 08/5/2020X
21CCN Nhựt Chánh II, xã Nhựt Chánh75.00X
22CCN Nhựt Chánh, xã Nhựt Chánh31.00X
IIICẦN GIUỘC463.16
23CCN Hải Sơn Long Thượng, xã Long Thượng54.66573/QĐ-UBND ngày 24/02/2011XĐã hoạt động
24CCN Tân Tập, xã Tân Tập71.201472/QĐ-UBND ngày 28/4/2020X
25CCN Phước Vĩnh Đông 1, xã Phước Vĩnh Đông49.70 1473/QĐ-UBND ngày 28/4/2020X
26CCN Phước Vĩnh Đông 2, xã Phước Vĩnh Đông49.001474/QĐ-UBND ngày 28/4/2020X
27CCN Phước Vĩnh Đông 3, xã Phước Vĩnh Đông46.801475/QĐ-UBND ngày 28/4/2020X
28CCN Phước Vĩnh Đông 4, xã Phước Vĩnh Đông49.80 1476/QĐ-UBND ngày 28/4/2020X
29CCN Tân Tập, xã Long An49.003348/QĐ-UBND ngày 20/9/2018X
30CCN Đông Quang, xã Long An43.003489/QĐ-UBND ngày 01/10/2018X
31CCN Long Phụng, xã Long Phụng50.003325/QĐ-UBND ngày 19/9/2018X
IVCẦN ĐƯỚC993.02
32CCN Thiên Lộc Thành, xã Long Sơn33.164757/QĐ-UBND ngày 10/11/2016XĐã hoạt động
33CCN Anova Group, xã Long Cang20.583773/QĐ-UBND ngày 17/12/2010XĐã hoạt động
34CCN Hoàng Long Long Cang, xã Long Cang65.00XĐã hoạt động
35CCN Kiến Thành, xã Long Cang29.281201/QĐ-UBND ngày 15/4/2011XĐã hoạt động
36CCN Nam Nam Thiên, xã Long Sơn30.003801/QĐ-UBND ngày 19/10/2018X
37CCN Savi, xã Long Sơn50.003802/QĐ-UBND ngày 19/10/2018X
38CCN Long Sơn 1, xã Long Sơn65.003621/QĐ-UBND ngày 09/10/2018X
39CCN Long Sơn 2, xã Long Sơn75.003614/QĐ-UBND ngày 09/10/2018X
40CCN Long Sơn 3, xã Long Sơn50.003615/QĐ-UBND ngày 09/10/2018X
41CCN Tây Nam, xã Long Sơn50.004520/QĐ-UBND ngày 05/12/2018X
42CCN Tân Trạch 175.00XBổ sung
43CCN Tân Trạch 275.00XBổ sung
44CCN Tân Chánh 175.00XBổ sung
45CCN Tân Chánh 275.00XBổ sung
46CCN Phước Tuy 175.00XBổ sung
47CCN Phước Tuy 275.00XBổ sung
48CCN Phước Tuy 3 75.00XBổ sung
VTP . TÂN AN159.74
49CCN Lợi Bình Nhơn, xã Lợi Bình Nhơn88.543642/QĐ-UBND ngày 13/12/2010XĐã hoạt động
50 CCN Tú Phương, xã Lợi Bình Nhơn43.903613/QĐ-UBND ngày 09/10/2018XĐã hoạt động
51CCN Lợi Bình Nhơn 2 (Lainco), xã Lợi Bình Nhơn27.301840/QĐ-UBNDX
ngày 29/5/2019
VITÂN TRỤ171.50
52CCN Tân Bình 1, xã Tân Bình45.002758/QĐ-UBNDX
ngày 13/8/2018
53CCN Tân Bình 2, xã Tân Bình45.002756/QĐ-UBNDX
ngày 13/8/2018
54CCN Tân Đồng Tiến, xã Tân Bình40.002757/QĐ-UBNDX
ngày 13/8/2018
55CCN An Long, xã Tân Bình41.503488/QĐ-UBND ngày 01/10/2018X
VIITÂN THẠNH148.17
56CCN Vinh Khang, xã Tân Bình17.873124/QĐ-UBND ngày 05/11/2010X
57CCN Tân Bình, xã Tân Bình55.30XBổ sung
58CCN Cà Nhíp, xã Tân Bình75.00XBổ sung
VIIIĐỨC HUỆ361.00
59CCN Mỹ Quý Tây, xã Mỹ Quý Tây50.001722/QĐ-UBNDX
ngày 16/5/2019
60CCN Mỹ Quý Tây 1, xã Mỹ Quý Tây73.20XBổ sung
61CCN Mỹ Thạnh Bắc 1, xã Mỹ Thạnh Bắc74.80XBổ sung
62Cụm CN Bình Hòa Bắc 1, xã Bình Hòa Bắc50.00XBổ sung
63CCN Mỹ Thạnh Bắc 2, xã Mỹ Thạnh Bắc38.00XBổ sung
64CCN Mỹ Thạnh Bắc 3, xã Mỹ Thạnh Bắc và xã Mỹ Thạnh Tây75.00XBổ sung
IXVĨNH HƯNG100.80
65CCN Bình Châu, ấp Bình Châu, xã Tuyên Bình60.80XBổ sung
66CCN Tuyên Bình 2, xã Tuyên Bình40.00XBổ sung
XTÂN HƯNG38.12
67CCN thị trấn Tân Hưng38.12XBổ sung
XIMỘC HÓA65.40
68CCN Tân Lập 265.40XBổ sung
XIITHẠNH HÓA150.00
69CCN Thủy Đông, xã Thủy Đông75.00XBổ sung
70CCN Tân Tây (km 19+200), xã Tân Tây75.00XBổ sung
XIIITHỦ THỪA125.00
71CCN Long Thạnh, xã Long Thạnh75.00XBổ sung
72CCN Long Thuận 1, xã Long Thuận50.00XBổ sung
Tổng3,884.932349.31983553

Hồ sơ QH tỉnh Long An 2030

Tổng hợp bởi Duan24h.net

(Quy hoạch khu, cụm công nghiệp tỉnh Long An : Tân An, Kiến Tường, Bến Lức, Cần Đước, Cần Giuộc, Châu Thành, Đức Hòa, Đức Huệ, Mộc Hóa, Tân Hưng, Tân Thạnh, Tân Trụ, Thạnh Hóa, Thủ Thừa, Vĩnh Hưng.)

4.8/5 - (6 bình chọn)

Nhà ở xã hội TP mới Bình Dương ✅, LOẠI THẤP TẦNG (1 TRỆT, 1 LẦU GỒM ĐẤT) hỗ trợ tư vấn làm hồ sơ trả góp lãi suất 4,8%/năm qua Ngân hàng chính sách, liên hệ 0888 266 898 (Ms Ngoan, cập nhật lúc 09:18 AM, 25/04/2024)



Theo dõi nhận tin mới và gửi yêu cầu hỗ trợ
TIKTOK | ZALO | TELEGRAM
| FACEBOOK
Đóng góp nội dung, tài liệu liên hệ Zalo 0813.830.830 và nếu thấy nội dung này hữu ích xin hãy chia sẻ.

Dữ liệu được chúng tôi cập nhật liên tục và chia sẻ (tải về) miễn phí, nếu thấy hữu ích bạn có thể ủng hộ (donate) theo thông tin bên dưới. Xin cảm ơn !!!
Ngân hàng OCB / Số TK : 0017107777799999 / Chủ TK : Lê Quang Khải
Ủng hộ qua ví MOMO qua số điện thoại 0813 830 830 hoặc quét mã QR dưới đây:

Ngân Hàng cho vay tiêu dùng, bất động sản, phát hành thẻ 100 triệu tại TP Hà Nội
LIÊN HỆ MR. QUANG 0934.569.938 (ZALO 247)

Bài trướcMã bưu chính (Zip Code) tỉnh Đắk Lắk năm 2024
Bài tiếp theoTập đoàn Sovico đề xuất đầu tư loạt dự án “khủng” tại tỉnh Lâm Đồng

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây