Danh sách các khu công nghiệp tỉnh Long An cập nhật trong giai đoạn 2021 – 2030, thống kê bao gồm cả các khu công nghiệp đang hoạt động và các khu công nghiệp được bổ sung vào quy hoạch hoặc đã loại khỏi quy hoạch.

Khu công nghiệp tỉnh Long An

Các KCN tỉnh Long An đã được quy hoạch đến năm 2020



Tên KCN Địa điểm Ban Quản lý Khu kinh tế Tình trạng
Diện tích theo QH TTCP (ha) Diện tích tự nhiên (ha)   Tỷ lệ lấp đầy (%)
TC Tổng diện tích 12,285.48 12,266.93
I Huyện Đức Hòa 5,191.36 5,183.6924
1 KCN Đức Hòa 1 xã Đức Hòa Đông 257.61 257.4932 69.80 Đang hoạt động
Đức Hoà 1 giai đoạn 1 xã Đức Hòa Đông 70 70.0000 100 Đang hoạt  động
Đức Hoà 1 mở rộng (GĐ2) xã Đức Hòa Đông 187.61 187.4932 59.69 Đang hoạt động
2 KCN Xuyên Á xã Mỹ Hạnh Bắc 483.01 479.5425 73.96 Đang hoạt động
Xuyên Á giai đoạn 1 xã Mỹ Hạnh Bắc 50 50.0000 91.64 Đang hoạt động
Xuyên Á giai đoạn 2 xã Mỹ Hạnh Bắc 255.92 252.4525 72.13 Đang hoạt động
Xuyên Á giai đoạn 3 xã Mỹ Hạnh Bắc 177.09 177.0900 0 Đang thực hiện thủ tục đầu tư
3 KCN Tân Đức xã Đức Hòa Hạ & xã Hựu Thạnh 543.35 545.6920 77.34 Đang hoạt động
Tân Đức giai đoạn 1 xã Đức Hòa Hạ & xã Hựu Thạnh 273 275.3384 93.26 Đang hoạt động
Tân Đức giai đoạn 2 xã Đức Hòa Hạ & xã Hựu Thạnh 270.35 270.3536 60.73 Đang hoạt động
4 KCN Đức Hòa III 1,291.93 1,285.4600 Đang hoạt động
ĐH3-Anh Hồng xã Đức Lập Hạ 44.8716 44.6081 90.63 Đang hoạt động
ĐH3-Việt Hóa xã Đức Lập Hạ 44.48009 39.3197 100 Đang hoạt động
ĐH3-Slico xã Đức Lập Hạ 157.27 157.2700 0 Đủ điều kiện tiếp nhận đầu tư
ĐH3-Hồng Đạt xã Đức Lập Hạ 30.02 32.8400 100 Đang hoạt động
ĐH3-Thái Hòa xã Đức Lập Hạ 100.2722 109.3616 100 Đang hoạt động
ĐH3-Minh Ngân xã Đức Lập Hạ 91.126 85.5760 0 Đang xây dựng hạ tầng
ĐH3-Song Tân xã Đức Lập Hạ 244.63 244.6314 0 Đang xây dựng hạ tầng
ĐH3-Tập Đoàn Tân Á Đại Thành xã Đức Lập Hạ 110.58 113.7032 44.02 Đã đi vào hoạt động
ĐH3-Long Việt xã Mỹ Hạnh Bắc 86.4969 86.4969 0 Đang xây dựng hạ tầng
ĐH3-Long Đức xã Mỹ Hạnh Bắc 175.27 164.7400 0 Đang xây dựng hạ tầng
ĐH3-Liên Thành xã Mỹ Hạnh Bắc 92.5625 92.5625 0 Đang xây dựng hạ tầng
ĐH3-Mười Đây xã Mỹ Hạnh Bắc 114.3506 114.3506 0 Đang xây dựng hạ tầng
5 KCN Thế Kỷ xã Hựu Thạnh 119.1915 119.1915 Đang xây dựng hạ tầng
6 KCN Trần Anh – Tân Phú xã Tân Phú 262 262.0000 Đủ điều kiện tiếp nhận đầu tư
Trần Anh – Tân Phú giai đoạn 1 105.48 Đủ điều kiện tiếp nhận đầu tư
Trần Anh – Tân Phú giai đoạn 2 156.52 Đang thực hiện thủ tục đầu tư
7 KCN Nam Thuận xã Đức Hòa Đông 308.39 308.3900 Đang xây dựng hạ tầng
8 KCN Hựu Thạnh xã Hựu Thạnh 524.14 524.1400 12.63 Đủ điều kiện tiếp nhận đầu tư
9 KCN Tân Đô xã Đức Hòa Hạ 208.04 209.0961 100 Đang hoạt động
10 KCN Hải Sơn xã Đức Hòa Hạ 366.49 365.4713 100 Đang hoạt động
KCN Hải Sơn mở rộng xã Đức Hòa Hạ 77.81 77.8158 Đang xây dựng hạ tầng
11 KCN Hoàng Lộc xã Hựu Thạnh 152.21 152.2100 Đang thực hiện thủ tục đầu tư
12 KCN Anh Hồng 2 thị trấn Hiệp Hòa 131.19 131.1900 Đang thực hiện thủ tục đầu tư
13 KCN Lộc Giang xã Lộc Giang, xã An Ninh Đông, xã Tân Mỹ 466 466.0000 Đang thực hiện thủ tục đầu tư
II Bến Lức 2,284.69 2,279.5063
14 KCN Vĩnh Lộc 2 xã Long Hiệp 225.99 223.2222 93.50 Đang hoạt động
15 KCN Nhựt Chánh xã Nhựt Chánh 125.27 122.7500        97.70 Đang hoạt động
16 KCN Phúc Long xã Long Hiệp 78.96 78.9606 100.00 Đang hoạt động
* KCN Phúc Long mở rộng xã Long Hiệp 12.05 12.0546 Đang thực hiện thủ tục đầu tư
17 KCN Prodezi xã Lương Hòa, xã Tân Hòa 400 400.0000 Đang thực hiện thủ tục đầu tư
18 KCN Tandoland xã Lương Hòa, xã Tân Hòa 250 250.0000 Đang thực hiện thủ tục đầu tư
19 KCN Sài Gòn – Mekong xã Thạnh Lợi 200 200.0000 Đang thực hiện thủ tục đầu tư
20 KCN Phú An Thạnh xã An Thạnh 692.23 692.2300 94.53 Đang hoạt động
Phú An Thạnh Giai đoạn 1 xã An Thạnh 352.75 352.7511 Đang hoạt động
Phú An Thạnh Giai đoạn 2 xã Lương Hoà, Tân Hoà 339.48 339.4789 Đang thực hiện thủ tục đầu tư
21 KCN Thịnh Phát xã Lương Bình 73.37 73.4717 100.00 Đang hoạt động
* Thịnh Phát mở rộng xã Lương Bình 112.87 112.8700 Đang thực hiện thủ tục đầu tư
22 KCN Thuận Đạo Thị trấn Bến Lức 113.95 113.9472 136.38 Đang hoạt động
III Cần Đước 702.35 701.6289
* KCN Thuận Đạo mở rộng xã Long Định 189.843 189.2104 96.8 Đang hoạt động
* KCN Phúc Long mở rộng xã Long Định, xã Phước Vân 322.45 322.4454 Đang thực hiện thủ tục đầu tư
23 KCN Cầu Tràm xã Long Trạch 61.08 61.0931 100 Đang hoạt động
24 KCN Cầu cảng Phước Đông xã Phước Đông 128.97 128.8800 24.89 Đang xây dựng hạ tầng
IV Cần Giuộc 1,915.64 1,910.5287
25 KCN Long Hậu xã Long Hậu 141.85 137.0200 100 Đang hoạt động
* Long Hậu mở rộng xã Long Hậu 108.48 108.4800 100 Đang hoạt động
* Long Hậu giai đoạn 2 mở rộng xã Long Hậu 90 90.0000 Đang thực hiện thủ tục đầu tư
26 KCN Tân Kim Thị trấn Cần Giuộc 104.1 103.9000 100 Đang hoạt động
KCN Tân Kim mở rộng Thị trấn Cần Giuộc 52.49 52.4062 100 Đang hoạt động
27 KCN Nam Tân Tập xã Tân Tập 244.74 244.7400 48.86 Đang thực hiện thủ tục đầu tư
28 KCN Đông Nam Á xã Phước Vĩnh Đông, xã Tân Tập 396 396.0000 18.85 Đủ điều kiện tiếp nhận đầu tư
29 KCN Long Hậu 3 xã Long Hậu 123.98 123.9825 48.54 Đủ điều kiện tiếp nhận đầu tư
30 KCN Tân Tập xã Tân Tập 654 654.0000 Đang thực hiện thủ tục đầu tư
V Tân Trụ 119.2 119.2025
31 KCN An Nhựt Tân xã An Nhựt Tân 119.2 119.2025 Đang xây dựng hạ tầng và giải phóng mặt bằng
VI Đức Huệ 162.19 162.1916
32 KCN Quốc tế Trường Hải xã Mỹ Thạnh Bắc, xã Mỹ Thạnh Tây 162.19 162.1916 Đang thực hiện thủ tục đầu tư
VII Thủ Thừa 1,569.55 1,569.6839
33 KCN Việt Phát xã Tân Lập 1,214.00 1,213.7000 Đủ điều kiện tiếp nhận đầu tư
Việt Phát giai đoạn 1 xã Tân Lập 296.26 295.4280 Đủ điều kiện tiếp nhận đầu tư
Việt Phát giai đoạn 2 xã Tân Lập 917.74 918.2720
34 KCN Hòa Bình xã Nhị Thành 117.67 117.6700 85.53 Đang hoạt động
* KCN Hòa Bình mở rộng xã Nhị Thành 49 49.4339 Đang thực hiện thủ tục đầu tư
35 KCN Thủ Thừa Thị trấn Cần Giuộc 188.88 188.8800 Đang xây dựng hạ tầng
VIII Thị xã Kiến Tường 340.50 340.50
36 KCN Cửa khẩu Bình Hiệp giai đoạn 1 xã Bình Hiệp, xã Bình Tân 168.5 168.5 Đang thực hiện thủ tục đầu tư
37 KCN Đông Sông Rồ xã Bình Hiệp 172 172 Đang thực hiện thủ tục đầu tư

Các KCN hiện trạng và quy hoạch giai đoạn 2021-2030 tỉnh Long An

STT Loại đất/Dự án, công trình CÁC DỰ ÁN ĐƯỢC GHI NHẬN SỞ NGÀNH RÀ SOÁT, ĐÈ XUẤT Địa điểm (xã)
Hiện trạng Quy hoạch ghi nhận (PA cũ) Rà soát  KCN hiện trạng 2021-2025 QH 2025 -2030 QH 2030- 2050
1 2 3 4 6
III KCN 12,285 40,498 12,964 17,904.39 29,806
1 Huyện Bến Lức 6,712 4,081 4,476.41 6,476
KCN hiện trạng và đã được quy hoạch 2,285 2,279 2,044 2,044.41 2,044
1.1 KCN Vĩnh Lộc 2 226 223 223 223.22 223 xã Long Hiệp
1.2 KCN Nhựt Chánh 125 123 123 122.75 123 xã Nhựt Chánh
1.3 KCN Phúc Long 79 79 79 78.96 79 xã Long Hiệp
KCN Phúc Long mở rộng 12 12 12 12.05 12 xã Long Hiệp
1.4 KCN Prodezi 400 400 400 400.00 400 xã Lương Hòa, xã Tân Hòa
1.5 KCN Tandoland 250 250 250 250.00 250 xã Lương Hòa, xã Tân Hòa
1.7 KCN Phú An Thạnh 692 692 692 692.23 692 xã An Thạnh
1.8 KCN Thịnh Phát 186 186 151 151.24 151 xã Lương Bình
KCN Thịnh Phát 73 73 73 73.37 73
Thịnh Phát mở rộng (cắt 35ha giáp sông) 113 113 78 77.87 78
1.9 KCN Thuận Đạo 114 114 114 113.95 114 Thị trấn Bến Lức
KCN quy hoạch mới 4,432 2,037 2,432.00 4,432
1.10 KCN Becamex VSIP Long An 1,527 1527 1,527.00 1527 xã Lương Hòa,Tân Hòa, Tân Bửu
1.11 KCN Lương Bình 395 395.00 395 xã Lương Bình
1.12 KCN An Thạnh 510 510 510.00 510 xã An Thạnh
1.13 KCN Thạnh Lợi 2,000 2000 xã Thạnh Lợi
2 Huyện Cần Đước 2,589 702 2,127.63 2,589
KCN hiện trạng và đã được quy hoạch 702 702 702 701.63 702
2.1 KCN Cầu Tràm 61 61 61 61.09 61 xã Long Trạch
2.2.1 KCN Cầu cảng Phước Đông 129 129 129 128.88 129 xã Phước Đông
2.2.2 KCN Thuận Đạo mở rộng 190 189 189 189.21 189 xã Long Định
2.2.3 KCN Phúc Long mở rộng 322 322 322 322.45 322 xã Long Định, xã Phước Vân
KCN quy hoạch mới 1,887 1,426.00 1,887
2.3 KCN Thuận Đạo 2 461 461 xã Long Định, Long Cang
2.4 KCN Tân Lân 1 450 450.00 450 xã Tân Lân
2.5 KCN Tân Lân 2 640 640.00 640 xã Tân Lân
2.6 KCN Tân Lân 3 336 336.00 336 xã Tân Lân
3 Huyện Cần Giuộc 3,979 1,911 3,978.53 3,979
KCN hiện trạng và đã được quy hoạch 1,916 1,911 1,911 1,910.53 1,911
3.1 KCN Long Hậu 340 336 336 335.50 336 xã Long Hậu
3.2.1 KCN Tân Kim 104 104 104 103.90 104 Thị trấn Cần Giuộc
3.2.2 KCN Tân Kim mở rộng 52 52 52 52.41 52 Thị trấn Cần Giuộc
3.3 KCN Nam Tân Tập 245 245 245 244.74 245 xã Tân Tập
3.4 KCN Đông Nam Á 396 396 396 396.00 396 xã Phước Vĩnh Đông, xã Tân Tập
3.5 KCN Long Hậu 3 124 124 124 123.98 124 xã Long Hậu
3.6 KCN Tân Tập 654 654 654 654.00 654 xã Tân Tập
KCN quy hoạch mới 2,068 2,068.00 2,068
3.7 KCN Tân Tập 2 800 800.00 800 xã Tân Tập
3.8 KCN Long Hậu – Tân Tập 400 400.00 400 xã Tân Tập
3.9 KCN Phước Vĩnh Đông 196 196.00 196 Xã Phước Vĩnh Đông
3.10 KCN Tân Hòa 72 72.00 72 Xã Tân Tập
3.11 KCN Đông Thạnh 600 600.00 600 xã Đông Thạnh
5 Huyện Đức Hòa 8,009 5,027 6,077.69 7,852
KCN hiện trạng và đã được quy hoạch 5,191 5,184 5,027 5,026.69 5,027
5.1 KCN Đức Hòa 1 258 257 257 257.49 257 xã Đức Hòa Đông
5.2 KCN Xuyên Á 483 480 480 479.54 480 xã Mỹ Hạnh Bắc
5.3 KCN Tân Đức 543 546 546 545.69 546 xã Đức Hòa Hạ & xã Hựu Thạnh
5.4 KCN Đức Hòa III 1,292 1,285 1,285 1,285.46 1,285 xã Đức Lập Hạ, xã Mỹ Hạnh Bắc
5.4.1 ĐH3-Anh Hồng 45 45 45 44.61 45 xã Đức Lập Hạ
5.4.2 ĐH3-Việt Hóa 44 39 39 39.32 39 xã Đức Lập Hạ
5.4.3 ĐH3-Slico 157 157 157 157.27 157 xã Đức Lập Hạ
5.4.4 ĐH3-Hồng Đạt 30 33 33 32.84 33 xã Đức Lập Hạ
5.4.5 ĐH3-Thái Hòa 100 109 109 109.36 109 xã Đức Lập Hạ
5.4.6 ĐH3-Minh Ngân 91 86 86 85.58 86 xã Đức Lập Hạ
5.4.7 ĐH3-Song Tân 245 245 245 244.63 245 xã Đức Lập Hạ
5.4.8 ĐH3-Tập Đoàn Tân Á Đại Thành 111 114 114 113.70 114 xã Đức Lập Hạ
5.4.9 ĐH3-Long Việt 86 86 86 86.50 86 xã Mỹ Hạnh Bắc
5.4.10 ĐH3-Long Đức 175 165 165 164.74 165 xã Mỹ Hạnh Bắc
5.4.11 ĐH3-Liên Thành 93 93 93 92.56 93 xã Mỹ Hạnh Bắc
5.4.12 ĐH3-Mười Đây 114 114 114 114.35 114 xã Mỹ Hạnh Bắc
5.5 KCN Thế Kỷ 119 119 119 119.19 119 xã Hựu Thạnh
5.6 KCN Trần Anh-Tân Phú (Cắt giảm GĐ2) 262 262 105 105.00 105 xã Tân Phú
DNN-Tân Phú giai đoạn 1 105 105 0.00 0
DNN-Tân Phú giai đoạn 2 157 157 0.00 0
5.7 KCN Nam Thuận 308 308 308 308.39 308 xã Đức Hòa Đông
5.8 KCN Hựu Thạnh 524 524 524 524.14 524 xã Hựu Thạnh
5.9 KCN Tân Đô 208 209 209 209.10 209 xã Đức Hòa Hạ
5.10 KCN Hải Sơn 444 443 443 443.29 443 xã Đức Hòa Hạ
5.11 KCN Hoàng Lộc 152 152 152 152.21 152 xã Hựu Thạnh
5.12 KCN Anh Hồng 2 131 131 131 131.19 131 thị trấn Hiệp Hòa
5.13 KCN Lộc Giang 466 466 466 466.00 466 xã Lộc Giang, xã An Ninh Đông, xã Tân Mỹ
KCN quy hoạch mới 2,826 1,051.00 2,825
5.14 KCN Sài Gòn – Hựu Thạnh 790 790.00 790 Hựu Thạnh
5.15 KCN Đức Hòa Đông 360 360 Xã Đức Hòa Đông
5.16 KCN Lộc Giang 2 520 520 xã Lộc Giang
5.17 KCN Hải Sơn Đức Hòa Đông 261 261.00 261 xã Đức Hòa Đông
5.18 KCN An Ninh Đông 895 894 xã An Ninh Đông
6 Huyện Đức Huệ 7,490 162 162.19 2,552
KCN hiện trạng và đã được quy hoạch 162 162 162 162.19 162.19
6.1 KCN Quốc tế Trường Hải 162 162 162 162.19 162.19 Mỹ Thạnh Bắc, Mỹ Thạnh Tây
KCN quy hoạch mới 7,328 2,390
6.3 KCN Bình Hòa Nam 500 500 xã Bình Hòa Nam
6.4 KCN Tân Tạo – Long An 415 415 xã Bình Hòa Nam
6.8 KCN Trà Cú Thượng 849 849 xã Bình Hòa Nam
6.11 KCN Bình Hòa Nam 2 400 400 xã Bình Hòa Nam
6.12 KCN Bình Hòa Nam 3 226 226 xã Bình Hòa Nam
7 Huyện Tân Trụ 1,381 89 89.20 747
KCN hiện trạng và đã được quy hoạch 119 119 89 89.20 89
7.1 KCN An Nhựt Tân 119 119.20 89 89.20 89 xã An Nhựt Tân
KCN quy hoạch mới 1,262 658
7.2 KCN Bình Trinh Đông 237 237 xã Bình Trinh Đông và xã Tân Phước Tây
7.4 KCN Tân Phước Tây 1 349 349 xã Tân Phước Tây, xã Nhựt Ninh
7.6 KCN Công nghệ cao Bình Trinh Đông 72 72 xã Bình Trinh Đông
9 Huyện Thủ Thừa 4,635 652 652.24 4,634 3330.53
KCN hiện trạng và đã được quy hoạch 1,570 1,570 652 652.24 1,570 1569.55
9.1 KCN Thủ Thừa 189 189 189 188.88 189 TT Thủ Thừa
9.2 KCN Việt Phát 1,214 1,214 296 296.26 1,214 Tân Long
Việt Phát giai đoạn 1 296.26 296.26 296 296.26 296
Việt Phát giai đoạn 2 917.74 917.74 917.74
9.3 KCN Hòa Bình 167 167 167 167.10 167 Nhị Thành
KCN quy hoạch mới 3,065 3,064
9.4 KCN Thủ Thừa mở rộng 448 448 xã Tân Thành, Bình An, Mỹ Thạnh, thị trấn Thủ Thừa
9.5 KCN Thủ Thừa mở rộng giai đoạn 2 272 272 xã Tân Thành, Bình An, Mỹ Thạnh, thị trấn Thủ Thừa
9.6 KCN Tân Long 1,500 1500 xã Tân Long
9.7 KCN IDTT – Mỹ An 845 844 xã Mỹ An
11 TX. Kiến Tường 341 978 340.5 340.50 977.5
KCN hiện trạng và đã được quy hoạch 341 341 341 340.50 341
11.1 KCN Cửa khẩu Bình Hiệp giai đoạn 1 169 169 169 168.50 169 xã Bình Hiệp, xã Bình Tân
11.2 KCN Đông Sông Rồ 172 172 172 172.00 172 xã Bình Hiệp
KCN quy hoạch mới 637 637
11.3 KCN Cửa khẩu Bình Hiệp 2 637 637 xã Bình Hiệp

Quy hoạch mở rộng, mở mới các KCN tỉnh Long An đến năm 2030

(kèm theo Công văn số 1954/BQLKKT- KHĐT ngày 06/9/2021)

STT Tên dự án, công trình có nhu cầu sử dụng đất Tên doanh nghiệp đầu tư hạ tầng đề xuất Địa điểm (xã, huyện) Dự kiến quy mô diện tích (ha)
Thành phố Tân An               424
1 KCN Thành phố Tân An Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Vịnh Nha Trang xã Lợi Bình Nhơn 277
2 KCN Nhơn Thạnh Trung Công ty CP Phát triển KCN và Đô Thị Thủ Thừa IDICO-CONAC xã Nhơn Thạnh Trung 147
Huyện Thủ Thừa 3,064.98
3 KCN IDTT – Mỹ An Công ty CP Phát triển KCN và Đô Thị Thủ Thừa IDICO-CONAC xã Mỹ An 844.5
4 KCN Thủ Thừa mở rộng Công ty CP Phát triển KCN và Đô Thị Thủ Thừa IDICO-CONAC xã Tân Thành, Bình An, Mỹ Thạnh, thị trấn Thủ Thừa 448.43
5 KCN Thủ Thừa mở rộng giai đoạn 2 Công ty CP Phát triển KCN và Đô Thị Thủ Thừa IDICO-CONAC xã Tân Thành, Bình An, Mỹ Thạnh, thị trấn Thủ Thừa 272.05
6 KCN Tân Long Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư xã Tân Long                 1,500
Huyện Đức Hòa 2,825.7
7 KCN Sài Gòn – Hựu Thạnh Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn xã Hựu Thạnh 790
8 KCN Đức Hòa Đông Liên danh Công ty CPĐT Hải Phát – Công ty TNHH đầu tư đô thị mới Đức Hòa xã Đức Hòa Đông 360
9 KCN Lộc Giang 2 Công ty TNHH đầu tư và phát triển BĐS Bằng Đại Lộc Group xã Lộc Giang 520
10 KCN Hải Sơn Đức Hòa Đông Công ty TNHH Hải Sơn xã Đức Hòa Đông 261.2
11 KCN An Ninh Đông Công ty Cổ phần Đầu tư Long Đức Long An xã An Ninh Đông, xã An Ninh Tây 894.5
Huyện Đức Huệ 7,327.83
12 KCN Mỹ Quý Tây Công ty TNHH MTV Đại Quang.LA xã Mỹ Quý Tây 200
13 KCN Bình Hòa Nam Công ty Cổ phần TĐ ĐT Hoàng Gia và Công ty TNHH Hoàn Cầu Long An xã Bình Hòa Nam 500
14 KCN Tân Tạo – Long An Công ty Cổ phần Đầu tư Đô thị Sài Gòn – Mekong xã Bình Hòa Nam 414.7
15 KCN Vàm Cỏ Đông Công ty Tân Phú Cường xã Bình Hòa Nam 311.1
16 KCN Mỹ Quý Đông Công ty TNHH ĐT và PT BĐS Bằng Đại Lộc Group xã Mỹ Quý Đông 1,500
17 KCN Mỹ Thạnh Bắc Công ty Cổ phần Quang Phong BCG Land xã Mỹ Hạnh Bắc 209
18 KCN Đô thị Vàm Cỏ Đông Công ty TNHH Đầu tư và Kinh doanh BĐS Khu Đông xã Bình Hòa Nam 868
19 KCN Trà Cú Thượng Công ty TNHH Thương mại – Dịch vụ và Du lịch An Thịnh Khang xã Bình Hòa Nam 849
20 KCN Bình Hòa Bắc Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Bình xã Bình Hòa Bắc, xã Mỹ Thạnh Đông 1,850
21 KCN Bình Hòa Nam 2 xã Bình Hòa Nam 400
22 KCN Bình Hòa Nam 3 xã Bình Hòa Nam 226
Huyện Bến Lức 4,432
23 KCN Becamex VSIP Long An Becamex – IDC Vsip xã Lương Hòa,Tân Hòa, Tân Bửu              1,527.4
24 KCN Lương Bình Cty TNHH Hải Sơn xã Lương Bình 395
25 KCN Thạnh Lợi Công ty CP Đầu tư và Phát triển Đô thị TDH Ecoland xã Thạnh Lợi 2,000
26 KCN An Thạnh Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển bất động sản Cần Giuộc xã An Thạnh 510
Huyện Cần Giuộc 2,068
27 KCN Tân Tập 2 Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc CTCP xã Tân Tập 800
28 KCN Long Hậu – Tân Tập Công ty Cổ phần Long Hậu xã Tân Tập 400
29 KCN Đông Thạnh Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc CTCP xã Đông Thạnh 600
30 KCN Phước Vĩnh Đông Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc CTCP Xã Phước Vĩnh Đông 196
31 KCN Tân Hòa Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc CTCP Xã Tân Tập 72
Huyện Cần Đước 1,887
32 KCN Thuận Đạo 2 Công ty cổ phần Khu công nghiệp Đồng Tâm xã Long Định, Long Cang 461
33 KCN Tân Lân 1 Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Long An xã Tân Lân 450
34 KCN Tân Lân 2 Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Long An xã Tân Lân 640
35 KCN Tân Lân 3 Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Long An xã Tân Lân 336
Huyện Tân Trụ 1,262
36 KCN Bình Trinh Đông Công ty Cổ phần Đô Thành xã Bình Trinh Đông và xã Tân Phước Tây 237
37 KCN Nhựt Ninh Công ty Cổ phần dầu nhớt và hóa chất Miền Nam xã Nhựt Ninh 119
38 KCN Tân Phước Tây 1 Công ty Cổ phần Khai thác và Quản lý KCN Đặng Huỳnh xã Tân Phước Tây, xã Nhựt Ninh 349
39 KCN Tân Phước Tây 2 Công ty TNHH Saigontel Long An xã Tân Phước Tây 485
40 KCN Công nghệ cao Bình Trinh Đông Công ty TNHH Saigontel Long An xã Bình Trinh Đông 72
Huyện Châu Thành 2,102
41 KCN Phú Ngãi Trị Công ty TNHH Saigontel Long An xã Phú Ngãi Trị 240
42 KCN Phước Tân Hưng Công ty TNHH Saigontel Long An xã Phước Tân Hưng 392
43 KCN Thuận Mỹ Côngg ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thiết bị Dầu khí Chí Thép xã Thuận Mỹ                 1,470
Huyện Thạnh Hóa 2,200
44 KCN Thạnh Hóa Công ty An Thịnh Bến Lức xã Thận Nghĩa Hòa                 2,200
Thị xã Kiến Tường              637.40
45 KCN Cửa khẩu Bình Hiệp 2 Công ty TNHH MTV Phú An Thạnh đề xuất xã Bình Hiệp                    637
Diện tích đất tăng thêm: 28,231.31
Diện tích KCN hiện hữu: 12,267
Tổng diện tích: 40,498.24

Cụm công nghiệp tỉnh Long An

Hiện trạng cụm công nghiệp đến năm 2020


World Cup 2022 : Xem World Cup 2022 trực tiếp, Lịch thi đấu chính thức

TT Tên, địa điểm CCN HIỆN TRẠNG 2020 Ghi chú
Diện tích quy hoạch phát triển (ha) Tên chủ đầu tư hạ tầng
I ĐỨC HÒA 994,68
1 CCN Liên Hưng, xã Đức Hoà Hạ 32,85 Công ty TNHH Liên Hưng  Đã hoạt động
2 CCN Nhựa Đức Hòa, xã Đức Hoà Hạ 47,70 Công ty TNHH nhà nhựa Việt Nam   Đã hoạt động
3 CCN Liên Minh, xã Đức Hoà Hạ 35,93 Công ty TNHHTM SX và XD Liên Minh   Đã hoạt động
4 CCN Hoàng Gia, xã Mỹ Hạnh Nam 128,00 Công ty TNHH Hoàng Gia Long An   Đã hoạt động
5 CCN Đức Thuận Long An, xã Mỹ Hạnh Bắc 37,10 Công ty CP ĐT XD Đức Thuận Long An   Đã hoạt động
6 CCN Đức Mỹ, xã Đức Hoà Đông 35,00 Công ty CP XD TM Phú Mỹ   Đã hoạt động
7 CCN Hựu Thạnh-Liên Á, xã Hựu Thạnh 18,21 Công ty TNHH TM & SX nệm mousse Liên Á Đã bãi bỏ QĐ thành lập
8 CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang), xã Đức Hoà Hạ 74,20 Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An   Đã hoạt động
9 CCN Đức Hòa Đông (chỉnh trang), xã Đức Hòa Đông 75,00 Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An   Đã hoạt động
10 CCN – TTCN VLXD Lộc Giang, xã Lộc Giang 75,00 DNTN Tấn Vũ   Đã hoạt động
11 CCN Sao Vàng, xã Hoà Khánh Đông 15,30 Công ty TNHH Thịnh Hưng Group
12 CCN Tây Bắc Đức Hòa Đông, xã Đức Hòa Đông 65,00 Công ty CP Đầu tư Thương mại Ngọc Phương Đông
13 CCN Tân Mỹ, xã Tân Mỹ 50,00 Công ty CP Phúc Thịnh
14 CCN Thịnh Hưng, xã Đức Hòa Thượng và xã Hòa Khánh Đông 49,00 Công ty TNHH Thịnh Hưng Group
15 CCN Lê Trần, xã Mỹ Hạnh Bắc 19,00 Công ty CP Lê Trần Furnituren
16 CCN Đức Thuận 2, xã Mỹ Hạnh Bắc 50,00 Công ty CP Đầu tư Xây dựng Đức Thuận Long An
17 CCN Tân Phú, xã Tân Phú 50,00 Công ty CP Đầu tư và Phát triển Hạ tầng Vinh Phát
18 CCN thị trấn Hiệp Hòa, Thị trấn Hiệp Hòa 50,00 Công ty CP Đầu tư Anh Hồng Long An
19 CCN Tân Mỹ 2, xã Tân Mỹ 42,40 Chưa có CĐT
20 CCN Tân Mỹ 1, xã Tân Mỹ 45,00 Chưa có CĐT
II BẾN LỨC 267,06
21 CCN Hiệp Thành, xã Lương Bình 23,00 Công ty CP TM SX nhựa Hiệp Thành   Đã hoạt động
22 CCN Quốc Quang, xã Lương Bình 19,16 Công ty CP Quốc Quang Long An   Đã hoạt động
23 CCN chế biến thực phẩm Vissan, xã Lương Bình 22,40 Công ty CP Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản (Vissan)
24 CCN Minh Hưng, xã Lương Hòa 52,50 Công ty TNHH BĐS Minh Hưng
25 CCN Lương Bình – Hải Sơn, xã Lương Bình 75,00 Công ty TNHH Hải Sơn
26 CCN Nhựt Chánh II, xã Nhựt Chánh 75,00  Công ty CP Liên Minh
III CẦN GIUỘC 487,20
27 CCN Hải Sơn Long Thượng, xã Long Thượng 54,60 Công ty TNHH Hải Sơn  Đã hoạt động
28 CCN Phát Hải, xã Phước Lý 24,00 Công ty TNHH TM DV Xây dựng và Đầu tư Phát Hải Đã bãi bỏ QĐ thành lập
29 CCN Tân Tập, xã Tân Tập 71,20 Công ty TNHH Phát triển Cơ sở Hạ tầng công nghiệp Tân Tập
30 CCN Phước Vĩnh Đông 1, xã Phước Vĩnh Đông 49,70 Công ty TNHH MTV ĐT Đà Nẵng – Long An
31 CCN Phước Vĩnh Đông 2, xã Phước Vĩnh Đông 49,10 Công ty TNHH MTV KCN Bắc Giang – Long An
32 CCN Phước Vĩnh Đông 3, xã Phước Vĩnh Đông 46,80 Công ty TNHH MTV Đầu tư Vinatexin – Long An
33 CCN Phước Vĩnh Đông 4, xã Phước Vĩnh Đông 49,80 Công ty TNHH MTV KCN Tân Phú Trung – Long An
34 CCN Tân Tập, xã Long An 49,00 Công ty TNHH Phát triển hạ tầng Công nghiệp Tân Tập
35 CCN Đông Quang, xã Long An 43,00 Công ty Cổ phần Đông Quang Cần Giuộc
36 CCN Long Phụng, xã Long Phụng 50,00 Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Sản xuất Vĩnh Vĩnh Hưng
IV CẦN ĐƯỚC 957,10
37 CCN Thiên Lộc Thành, xã Long Sơn 33,20 Công ty TNHH SX TM Thiên Lộc Thành  Đã hoạt động
38 CCN Anova Group, xã Long Cang 20,00  Công ty CP CCN Anova  Đã hoạt động
39 CCN Hoàng Long Long Cang, xã Long Cang 65,00 Công ty CP tập đoàn Hoàng Long   Đã hoạt động
40 CCN Kiến Thành, xã Long Cang 30,00 Công ty TNHH XD DV TM  Kiến Thành   Đã hoạt động
41 CCN Long Cang 1 63,60 Chưa có CĐT   Đã hoạt động
42 CCN Long Cang 2 74,30 Chưa có CĐT   Đã hoạt động
43 CCN Long Cang 3 51,00 Chưa có CĐT   Đã hoạt động
44 CCN Nam Nam Thiên, xã Long Sơn 30,00 Công ty TNHH SX TM DV Nam Nam Thiên
45 CCN Savi, xã Long Sơn 50,00 Công ty TNHH SX & TM thép Savi
46 CCN Long Sơn 1, xã Long Sơn 65,00 Công ty CP Đầu Tư và Công nghiệp Toàn Thắng
47 CCN Long Sơn 2, xã Long Sơn 75,00 Công ty TNHH Công nghiệp Phú Xuân Long An
48 CCN Long Sơn 3, xã Long Sơn 50,00 Công ty TNHH Địa ốc HTP Tân An
49 CCN Tây Nam, xã Long Sơn 50,00 Công ty TNHH sản xuất Thương mại thép Tây Nam
50 CCN Hùng Hậu, xã Long Hựu Đông 75,00 Công ty TNHH Công nghiệp Hùng Hậu
51 CCN An Hảo, xã Long Hựu Tây 75,00 Công ty TNHH Công nghiệp An Hảo
52 CCN Phú An Thạnh, xã Long Hựu Tây 75,00 Công ty TNHH MTV Phú An Thạnh – Long An
53 CCN Innocons , xã Long Hựu Tây 75,00 Công ty Cổ phần Innocons LA
V TP . TÂN AN 159,59
54 CCN Lợi Bình Nhơn, xã Lợi Bình Nhơn 88,39 Công ty CP ĐT HT KCN và Đô thị Long An, LAINCO   Đã hoạt động
55  CCN Tú Phương, xã Lợi Bình Nhơn 43,90 Công ty CP Hóa Chất Nhựa   Đã hoạt động
56 CCN Lợi Bình Nhơn 2 (Lainco), xã Lợi Bình Nhơn 27,30 Công ty CP ĐT HT KCN và Đô thị Long An, LAINCO
VI TÂN TRỤ 171,50
57 CCN Mỹ Kim Long, xã An Nhựt Tân (nay là xã Tân Bình) 45,00 Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Mỹ Kim Long
58  CCN Thanh Yến, xã An Nhựt Tân (xã Tân Bình) 45,00 Công ty CP Thanh Yến
59 CCN Tân Đồng Tiến, xã An Nhựt Tân (xã Tân Bình) 40,00 Công ty CP Tân Đồng Tiến
60 CCN An Long, xã An Nhựt Tân (xã Tân Bình) 41,50 Công ty TNHH ĐT SX TM An Long
VII TÂN THẠNH 17,87
61 CCN Vinh Khang, xã Tân Bình 17,87 Công ty TNHH  Bất động sản Vinh Khang Long An
VIII ĐỨC HUỆ 50,00
62 CCN Mỹ Quý Tây, xã Mỹ Quý Tây 50,00 Công ty TNHH MTV Đại Quang. Long An
Tổng cộng 3.105,00

Phương án quy hoạch CCN tỉnh Long An giai đoạn đến năm 2030

TT Tên, địa điểm CCN  Diện tích (ha)  Quyết định Phân kỳ sử dụng đất Ghi chú
thành lập 2021-2025 2026-2030 Sau 2030
I ĐỨC HÒA 831.99
1 CCN Liên Hưng, xã Đức Hoà Hạ 32.85 1398/QĐ-UBND ngày 21/5/2010 X Đã hoạt động
2 CCN Nhựa Đức Hòa, xã Đức Hoà Hạ          46.38 1347/QĐ-UBND ngày 17/5/2010 X Đã hoạt dộng
3 CCN Liên Minh, xã Đức Hoà Hạ          35.93 2253/QĐ-UBND ngày 11/8/2010 X Đã hoạt dộng
4 CCN Hoàng Gia, xã Mỹ Hạnh Nam 125.50 222/QĐ-UBND ngày 18/01/2018 X Đã hoạt dộng
5 CCN Đức Thuận Long An, xã Mỹ Hạnh Bắc 37.10 2467/QĐ-UBND ngày 06/9/2010 X Đã hoạt dộng
6 CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang), xã Đức Hoà Hạ 74.16 2615/QĐ-UBND X Đã hoạt dộng
ngày 06/7/2016
7 CCN Đức Hòa Đông (chỉnh trang), xã Đức Hòa Đông 74.07 1601/QĐ-UBND X Đã hoạt dộng
ngày 16/5/2018
8 CCN Tây Bắc Đức Hòa Đông, xã Đức Hòa Đông 48.00 179/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 X Điều chỉnh giảm 17 ha
9 CCN Tân Mỹ, xã Tân Mỹ 50.00 2761/QĐ-UBND X
ngày 13/8/2018
10 CCN Thịnh Hưng, xã Đức Hòa Thượng và xã Hòa Khánh Đông 49.00 4969/QĐ-UBND ngày 01/6/2021 X
11 CCN Lê Trần, xã Mỹ Hạnh Bắc 19.00 1737/QĐ-UBND ngày 17/5/2019 X
12 CCN Đức Thuận 2, xã Mỹ Hạnh Bắc 50.00 479/QĐ-UBND ngày 01/02/2019 X
13 CCN Tân Phú, xã Tân Phú 50.00 12/QĐ-UBND ngày 03/01/2019 X
14 CCN Hiệp Hòa, Thị trấn Hiệp Hòa 50.00 3665/QĐ-UBND ngày 06/10/2020 X
15 CCN Lộc Giang 1, xã Lộc Giang, An Ninh Đông, An Ninh Tây 45.00 X bổ sung
16 CCN Lộc Giang 2, xã Lộc Giang, An Ninh Đông 45.00 X bổ sung
II BẾN LỨC 277.03
17 CCN Hiệp Thành, xã Lương Bình 24.86 2929/QĐ-UBND ngày 19/10/2010 X Đã hoạt động
18 CCN Quốc Quang, xã Lương Bình 19.16 3125/QĐ-UBND ngày 05/11/2010 X Đã hoạt động
19 CCN Minh Hưng, xã Lương Hòa 52.00 4481/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 X
20 CCN Lương Bình – Hải Sơn, xã Lương Bình 75.00 1581/QĐ-UBND ngày 08/5/2020 X
21 CCN Nhựt Chánh II, xã Nhựt Chánh 75.00 X
22 CCN Nhựt Chánh, xã Nhựt Chánh 31.00 X
III CẦN GIUỘC 463.16
23 CCN Hải Sơn Long Thượng, xã Long Thượng 54.66 573/QĐ-UBND ngày 24/02/2011 X Đã hoạt động
24 CCN Tân Tập, xã Tân Tập 71.20 1472/QĐ-UBND ngày 28/4/2020 X
25 CCN Phước Vĩnh Đông 1, xã Phước Vĩnh Đông 49.70  1473/QĐ-UBND ngày 28/4/2020 X
26 CCN Phước Vĩnh Đông 2, xã Phước Vĩnh Đông 49.00 1474/QĐ-UBND ngày 28/4/2020 X
27 CCN Phước Vĩnh Đông 3, xã Phước Vĩnh Đông 46.80 1475/QĐ-UBND ngày 28/4/2020 X
28 CCN Phước Vĩnh Đông 4, xã Phước Vĩnh Đông 49.80  1476/QĐ-UBND ngày 28/4/2020 X
29 CCN Tân Tập, xã Long An 49.00 3348/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 X
30 CCN Đông Quang, xã Long An 43.00 3489/QĐ-UBND ngày 01/10/2018 X
31 CCN Long Phụng, xã Long Phụng 50.00 3325/QĐ-UBND ngày 19/9/2018 X
IV CẦN ĐƯỚC 993.02
32 CCN Thiên Lộc Thành, xã Long Sơn 33.16 4757/QĐ-UBND ngày 10/11/2016 X Đã hoạt động
33 CCN Anova Group, xã Long Cang 20.58 3773/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 X Đã hoạt động
34 CCN Hoàng Long Long Cang, xã Long Cang 65.00 X Đã hoạt động
35 CCN Kiến Thành, xã Long Cang 29.28 1201/QĐ-UBND ngày 15/4/2011 X Đã hoạt động
36 CCN Nam Nam Thiên, xã Long Sơn 30.00 3801/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 X
37 CCN Savi, xã Long Sơn 50.00 3802/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 X
38 CCN Long Sơn 1, xã Long Sơn 65.00 3621/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 X
39 CCN Long Sơn 2, xã Long Sơn 75.00 3614/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 X
40 CCN Long Sơn 3, xã Long Sơn 50.00 3615/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 X
41 CCN Tây Nam, xã Long Sơn 50.00 4520/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 X
42 CCN Tân Trạch 1 75.00 X Bổ sung
43 CCN Tân Trạch 2 75.00 X Bổ sung
44 CCN Tân Chánh 1 75.00 X Bổ sung
45 CCN Tân Chánh 2 75.00 X Bổ sung
46 CCN Phước Tuy 1 75.00 X Bổ sung
47 CCN Phước Tuy 2 75.00 X Bổ sung
48 CCN Phước Tuy 3  75.00 X Bổ sung
V TP . TÂN AN 159.74
49 CCN Lợi Bình Nhơn, xã Lợi Bình Nhơn 88.54 3642/QĐ-UBND ngày 13/12/2010 X Đã hoạt động
50  CCN Tú Phương, xã Lợi Bình Nhơn 43.90 3613/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 X Đã hoạt động
51 CCN Lợi Bình Nhơn 2 (Lainco), xã Lợi Bình Nhơn 27.30 1840/QĐ-UBND X
ngày 29/5/2019
VI TÂN TRỤ 171.50
52 CCN Tân Bình 1, xã Tân Bình 45.00 2758/QĐ-UBND X
ngày 13/8/2018
53 CCN Tân Bình 2, xã Tân Bình 45.00 2756/QĐ-UBND X
ngày 13/8/2018
54 CCN Tân Đồng Tiến, xã Tân Bình 40.00 2757/QĐ-UBND X
ngày 13/8/2018
55 CCN An Long, xã Tân Bình 41.50 3488/QĐ-UBND ngày 01/10/2018 X
VII TÂN THẠNH 148.17
56 CCN Vinh Khang, xã Tân Bình 17.87 3124/QĐ-UBND ngày 05/11/2010 X
57 CCN Tân Bình, xã Tân Bình 55.30 X Bổ sung
58 CCN Cà Nhíp, xã Tân Bình 75.00 X Bổ sung
VIII ĐỨC HUỆ 361.00
59 CCN Mỹ Quý Tây, xã Mỹ Quý Tây 50.00 1722/QĐ-UBND X
ngày 16/5/2019
60 CCN Mỹ Quý Tây 1, xã Mỹ Quý Tây 73.20 X Bổ sung
61 CCN Mỹ Thạnh Bắc 1, xã Mỹ Thạnh Bắc 74.80 X Bổ sung
62 Cụm CN Bình Hòa Bắc 1, xã Bình Hòa Bắc 50.00 X Bổ sung
63 CCN Mỹ Thạnh Bắc 2, xã Mỹ Thạnh Bắc 38.00 X Bổ sung
64 CCN Mỹ Thạnh Bắc 3, xã Mỹ Thạnh Bắc và xã Mỹ Thạnh Tây 75.00 X Bổ sung
IX VĨNH HƯNG 100.80
65 CCN Bình Châu, ấp Bình Châu, xã Tuyên Bình 60.80 X Bổ sung
66 CCN Tuyên Bình 2, xã Tuyên Bình 40.00 X Bổ sung
X TÂN HƯNG 38.12
67 CCN thị trấn Tân Hưng 38.12 X Bổ sung
XI MỘC HÓA 65.40
68 CCN Tân Lập 2 65.40 X Bổ sung
XII THẠNH HÓA 150.00
69 CCN Thủy Đông, xã Thủy Đông 75.00 X Bổ sung
70 CCN Tân Tây (km 19+200), xã Tân Tây 75.00 X Bổ sung
XIII THỦ THỪA 125.00
71 CCN Long Thạnh, xã Long Thạnh 75.00 X Bổ sung
72 CCN Long Thuận 1, xã Long Thuận 50.00 X Bổ sung
Tổng 3,884.93 2349.31 983 553

Bản đồ QHPTCN tỉnh Long An 2030 (3,9 MB)

Tổng hợp bởi Duan24h.net



(Quy hoạch khu, cụm công nghiệp tỉnh Long An : Tân An, Kiến Tường, Bến Lức, Cần Đước, Cần Giuộc, Châu Thành, Đức Hòa, Đức Huệ, Mộc Hóa, Tân Hưng, Tân Thạnh, Tân Trụ, Thạnh Hóa, Thủ Thừa, Vĩnh Hưng.)


Theo dõi nhận tin mới và gửi yêu cầu hỗ trợ
FACEBOOK FANPAGE | ZALO OFFICIAL | ZALO GROUP | TELEGRAM GROUP

Đóng góp nội dung, tài liệu liên hệ Zalo 0813.830.830 và nếu thấy nội dung này hữu ích xin hãy chia sẻ, Duan24h.net xin cảm ơn !!




[KHU ĐÔ THỊ VÀNH ĐAI 4 BÌNH DƯƠNG]
GIÁ F0 TẠI RICHLAND RESIDENCE - THUẬN LỢI 2
BAO GỒM ĐẤT NỀN, NHÀ XÃ HỘI, NHÀ PHỐ TM

4.8/5 - (6 bình chọn)

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây