Nhà ở xã hội Khu 6 Việt Sing (TP Thuận An, Bình Dương)

360
Nhà ở xã hội Khu 6 Viet Sing (TP Thuận An, Bình Dương)
Nhà ở xã hội Khu 6 Viet Sing (TP Thuận An, Bình Dương)

Dự án “NHÀ Ở AN SINH XÃ HỘI – KHU 6 VIỆT SING” là một công trình chung cư cao tầng tọa lạc tại Lô CT-05, Khu định cư Việt – Sing, Phường Thuận Giao, Thành Phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương.

Thông tin mua bán căn hộ chung cư NOXH Viet Sing:

Giá bán căn hộ chung cư Khu 6 VSIP 1Đang cập nhật…
Diện tích phổ biến32 – 118 m²
Giá bán căn hộ chung cư 1PNĐang cập nhật…
Giá bán căn hộ chung cư 2PNĐang cập nhật…
Cập nhật gần đây nhất11:56 AM, 13/04/2024

Đây là một công trình dân dụng thuộc cấp công trình II với quy mô dự án bao gồm 6 khối nhà, trong đó có các khối chung cư an sinh xã hội là A, B, C, D, E, mỗi khối cao 22 tầng và 1 tum thang. Các khối chung cư không chỉ mang đến không gian sống hiện đại, thoải mái mà còn hướng đến mục tiêu xây dựng một cộng đồng an sinh xã hội bền vững.

Ngoài ra, dự án còn có nhà xe với 7 tầng và 1 tum thang, đảm bảo tiện ích và nhu cầu về giao thông, đỗ xe cho cư dân. Sự kết hợp giữa khối chung cư và nhà xe không chỉ tạo nên một không gian sống hoàn chỉnh mà còn đảm bảo tính tiện nghi và thuận lợi cho cư dân.

Dự án không chỉ là một công trình xây dựng, mà còn là biểu tượng của sự phồn thịnh, hiện đại và tiến bộ trong quy hoạch đô thị. Sự đầu tư chặt chẽ từ chủ đầu tư, thiết kế độc đáo cùng với vị trí thuận lợi hứa hẹn sẽ tạo nên một cộng đồng cư dân sống trong không gian xanh, an ninh và tiện ích tại Khu 6 Việt Sing.

Vị trí và đặc điểm khu đất:  Lô CT-05, nằm trong Khu định cư Việt – Sing, Phường Thuận Giao, Thành Phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương với diện tích: 19.503m².

  • Phía Bắc: Giáp khu dân cư Phường Thuận Giao.
  • Phía nam: Giáp khu công nghiệp Vsip 1.
  • Phía Đông: Giáp khu dân Phường An Phú.
  • Phía Tây: Giáp khu công nghiệp Vsip 1.
Phối cảnh Nhà ở xã hội Khu 6 Việt Sing (1)
Phối cảnh Nhà ở xã hội Khu 6 Việt Sing (1)

Thông tin diện tích căn hộ, mặt bằng tiêu chuẩn:

Chung cư cao tng khi A

Tầng 1 diện tích 1160 m² được bố trí: Các căn hộ tầng 1 có tổng diện tích 833m² (diện tích trung bình 1 căn hộ từ 90m² đến 118 m²) chiếm 73% trên diện tích sàn.

Số lượng: 8 căn hộ.  Căn hộ 1: 100m².  Căn hộ 2: 91m².  Căn hộ 3: 90m².  Căn hộ 4: 103m².  Căn hộ 5: 108m².  Căn hộ 6: 109m².  Căn hộ 7: 118m².  Căn hộ 8: 114m².

Sảnh chung cư 53m². / Khu vệ sinh: 16m². / Kho: 5m². / Phòng trực PCCC: 6m². / Phòng tập trung rác: 13m²./ Sảnh thang PCCC: 13m². / Các hệ thống kỹ thuật, giao thông thang máy, thang bộ, tường xây, cột…221m².

Tầng 2 diện tích 1484m² trong đó diện tích mái BTCT 469 m² được bố trí: Gồm 17 căn hộ: diện tích trung bình từ 32m² đến 53m²,

Chia làm 3 loại căn hộ: 1 phòng ngủ và loại 2 phòng ngủ, căn hộ loại Studio:

 Căn hộ A (góc): 44m², 1 P. khách + Bếp ăn, 2 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 2 căn).

 Căn hộ B: 41m², 1 P. khách + Bếp ăn, 1 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 11 căn).

 Căn hộ D (góc): 50m², 1 P. khách + Bếp ăn, 2 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 1 căn).

 Căn hộ E: 53m², 1 P. khách + Bếp ăn, 2 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 2 căn).

 Căn hộ F (Studio): 32m², 1 P. khách + Bếp ăn, 1 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 1 căn).

Tổng diện tích sàn căn hộ: 727m². (chiếm 72% trên diện tích sàn) / Sảnh hàng lang, sảnh chung cư: 111m². / Sảnh thang máy PCCC: 4m². / Phòng tập trung rác: 4m² / Phòng kỹ thuật (điện + nước): 10m² / Các hệ thống kỹ thuật, giao thông thang máy, thang bộ, tường xây, cột…159m².

Tầng 3-22 diện tích 1 tầng 1015m² được bố trí: Gồm 17 căn hộ: diện tích trung bình từ 32m² đến 53m².

Chia làm 3 loại căn hộ: 1 phòng ngủ và loại 2 phòng ngủ, căn hộ loại Studio:

 Căn hộ A (góc): 44m², 1 P. khách + Bếp ăn, 2 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 2 căn).

 Căn hộ B: 41m², 1 P. khách + Bếp ăn, 1 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 11 căn).

 Căn hộ D (góc): 50m², 1 P. khách + Bếp ăn, 2 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 1 căn).

 Căn hộ E: 53m², 1 P. khách + Bếp ăn, 2 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 2 căn).

 Căn hộ F(Studio): 32m², 1 P. khách + Bếp ăn, 1 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 1 căn).

Tổng diện tích sàn căn hộ: 727m². (chiếm 72% trên diện tích sàn). / Sảnh hàng lang, sảnh chung cư: 111m²./ Sảnh thang máy PCCC: 4m². / Phòng tập trung rác: 4m². / Phòng kỹ thuật (điện + nước): 10m². / Các hệ thống kỹ thuật, giao thông thang máy, thang bộ, tường xây, cột…159m².

Sân thượng diện tích 1.015 m² (trong đó diện tích tum thang 112m²) được bố trí hệ thống kỹ thuật thang máy, sân thượng ngoài trời.

Khi chung cư cao tng khi B

Tầng 1 diện tích 1170 m² được bố trí: Các căn hộ tầng 1 có tổng diện tích 841m² (diện tích trung bình 1 căn hộ từ 90m² đến 118 m²) chiếm 73% trên diện tích sàn.

Số lượng căn hộ: 8 căn hộ:  Căn hộ 1: 107m².  Căn hộ 2: 92m².  Căn hộ 3: 90m².  Căn hộ 4: 103m².  Căn hộ 5: 108m².  Căn hộ 6: 109m².  Căn hộ 7: 118m².  Căn hộ 8: 114m².

Sảnh chung cư: 53m². / Khu vệ sinh: 16m². / Kho: 5m². / Phòng trực PCCC: 6m². / Phòng tập trung rác: 13m². / Sảnh thang PCCC: 13m². / Các hệ thống kỹ thuật, giao thông thang máy, thang bộ, tường xây, cột…223m².

Tầng 2 diện tích 1496m² trong đó diện tích mái BTCT 472 m² được bố trí: Gồm 17 căn hộ: diện tích trung bình từ 32m² đến 54m²,

Chia làm 3 loại căn hộ: 1 phòng ngủ và loại 2 phòng ngủ, căn hộ loại Studio

 Căn hộ A (góc): 48m², 1 P. khách + Bếp ăn, 2 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 2 căn).

 Căn hộ B: 41m², 1 P. khách + Bếp ăn, 1 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 11 căn).

 Căn hộ D (góc): 50m², 1 P. khách + Bếp ăn, 2 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 1 căn).

 Căn hộ E: 54m², 1 P. khách + Bếp ăn, 2 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 2 căn).

 Căn hộ F(Studio): 32m², 1 P. khách + Bếp ăn, 1 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 1 căn).

Tổng diện tích sàn căn hộ: 737m². (chiếm 72% trên diện tích sàn). / Sảnh hàng lang, sảnh chung cư: 111m². / Sảnh thang máy PCCC: 4m². / Phòng tập trung rác: 4m². / Phòng kỹ thuật (điện + nước): 11m². / Các hệ thống kỹ thuật, giao thông thang máy, thang bộ, tường xây, cột…157m².

Tầng 3-22 diện tích 1 tầng 1024m² được bố trí: Gồm 17 căn hộ: diện tích trung bình từ 32m² đến 54m².

Chia làm 3 loại căn hộ: 1 phòng ngủ và loại 2 phòng ngủ, căn hộ loại Studio:

 Căn hộ A (góc): 48m², 1 P. khách + Bếp ăn, 2 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 2 căn).

 Căn hộ B: 41m², 1 P. khách + Bếp ăn, 1 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 11 căn).

 Căn hộ D (góc): 50m², 1 P. khách + Bếp ăn, 2 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 1 căn).

 Căn hộ E: 54m², 1 P. khách + Bếp ăn, 2 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 2 căn).

 Căn hộ F(Studio): 32m², 1 P. khách + Bếp ăn, 1 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 1 căn).

Tổng diện tích sàn căn hộ: 737m². (chiếm 72% trên diện tích sàn) / Sảnh hàng lang, sảnh chung cư: 111m². / Sảnh thang máy PCCC: 4m². / Phòng tập trung rác: 4m² / Phòng kỹ thuật: 11m² / Các hệ thống kỹ thuật, giao thông thang máy, thang bộ, tường xây, cột…157m².

Sân thượng diện tích 1.024 m² (trong đó diện tích tum thang 112m²) được bố trí hệ thống kỹ thuật thang máy, sân thượng ngoài trời.

Mái tum thang BTCT: 112 m2

Phối cảnh Nhà ở xã hội Khu 6 Việt Sing (2)
Phối cảnh Nhà ở xã hội Khu 6 Việt Sing (2)

Khi chung cư cao tng C

Tầng 1 diện tích 945m² được bố trí: o Các căn hộ tầng 1 có tổng diện tích 590m² (diện tích trung bình 1 căn hộ từ 83m² đến 111m²) chiếm 65% trên diện tích sàn. Số lượng căn hộ tầng 1: 6 căn hộ.

 Căn hộ 1: 111m².  Căn hộ 2: 91m².  Căn hộ 3: 83m².  Căn hộ 4: 102m².  Căn hộ 5: 92m².  Căn hộ 6: 111m².

Sảnh, hành lang chung cư 91m². / Khu vệ sinh: 26 m². / Phòng KT điện: 21 m². / Phòng tập trung rác: 21m². / Sảnh thang PCCC: 8m²./ Kho: 4 m². / P.Trực PCCC: 6 m². / P. Bảo vệ: 9 m². / Các hệ thống kỹ thuật, giao thông thang máy, thang bộ, tường xây, cột…169 m².

Tầng 2 diện tích 1257m² trong đó diện tích mái BTCT 334m được bố trí: o Gồm 15 căn hộ: diện tích trung bình từ 41m² đến 50m², Chia làm 2 loại căn hộ 1 phòng ngủ và loại 2 phòng ngủ:

 Căn hộ A(góc): 50m², 1 P. khách + Bếp ăn, 2 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 4 căn).

 Căn hộ B: 41m², 1 P. khách + Bếp ăn, 1 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 10 căn).

 Căn hộ C: 45m², 1 P. khách + Bếp ăn, 1 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 1 căn).

Tổng diện tích sàn căn hộ: 655m². (chiếm 71% trên diện tích sàn) / Sảnh hàng lang, sảnh chung cư: 97m². / Sảnh thang máy PCCC: 8m². / Phòng tập trung rác: 4m² / Phòng kỹ thuật (điện+nước): 7m² / Các hệ thống kỹ thuật, giao thông thang máy, thang bộ, tường xây, cột…152m².

Tầng 3-22 (20 tầng) diện tích 1 tầng 923m² được bố trí: Gồm 15 căn hộ: diện tích trung bình từ 41m² đến 50m², Chia làm 2 loại căn hộ 1 phòng ngủ và loại 2 phòng ngủ:

 Căn hộ A(góc): 50m², 1 P. khách + Bếp ăn, 2 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL4 căn).

 Căn hộ B: 41m², 1 P. khách + Bếp ăn, 1 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 10 căn).

 Căn hộ C: 45m², 1 P. khách + Bếp ăn, 1 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 1 căn).

Tổng diện tích sàn căn hộ: 655m². (chiếm 71% trên diện tích sàn) / Sảnh hàng lang, sảnh chung cư: 97m². / Sảnh thang máy PCCC: 8m². / Phòng tập trung rác: 4m² / Phòng kỹ thuật: 7m² / Các hệ thống kỹ thuật, giao thông thang máy, thang bộ, tường xây, cột…152m².

Sân thượng diện tích 923 m² (trong đó diện tích tum thang 138m²) được bố trí hệ thống kỹ thuật thang máy, sân thượng ngoài trời.

Mái tum thang BTCT: 138 m2

2 Khi chung cư cao tng D, E

Tầng 1 diện tích 1249 m² được bố trí: o Các căn hộ tầng 1 có tổng diện tích 911m² (diện tích trung bình 1 căn hộ từ 71m² đến 129 m²). chiếm 74% trên diện tích sàn. Số lượng căn hộ: 9 căn hộ.

 Căn hộ 1: 114m².  Căn hộ 2: 97m².  Căn hộ 3: 71m².  Căn hộ 4: 108m².  Căn hộ 5: 108m².  Căn hộ 6: 103m².  Căn hộ 7: 91m².  Căn hộ 8: 91m².  Căn hộ 9: 129m².

Sảnh chung cư 53m². / Khu vệ sinh: 16m². / Kho: 5m². / Phòng bảo vệ: 6m². / Phòng tập trung rác: 12m². / Sảnh thang PCCC: 13m². / Các hệ thống kỹ thuật, giao thông thang máy, thang bộ, tường xây, cột…233m².

Tầng 2 diện tích 1594m² trong đó diện tích mái BTCT 492m được bố trí: Gồm 19 căn hộ: diện tích trung bình từ 32m² đến 57m², Chia làm 3 loại căn hộ: 1 phòng ngủ và loại 2 phòng ngủ, căn hộ loại Studio

 Căn hộ A (góc): 57m², 1 P. khách + Bếp ăn, 2 Phòng ngủ, 2 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 2 căn).

 Căn hộ B: 41m², 1 P. khách + Bếp ăn, 1 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 11 căn).

 Căn hộ D (góc): 50m², 1 P. khách + Bếp ăn, 2 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 1 căn).

 Căn hộ E: 44m², 1 P. khách + Bếp ăn, 2 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 2 căn).

 Căn hộ F(Studio): 32m², 1 P. khách + Bếp ăn, 1 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 3 căn).

Tổng diện tích sàn căn hộ: 799m². (chiếm 72% trên diện tích sàn). / Sảnh hàng lang, sảnh chung cư: 120m². / Sảnh thang máy PCCC: 4m². / Phòng tập trung rác: 4m². / Phòng kỹ thuật (điện+nước): 21m². / Các hệ thống kỹ thuật, giao thông thang máy, thang bộ, tường xây, cột…154m².

Tầng 3-22 diện tích 1 tầng 1.102m² được bố trí: Gồm 19 căn hộ: diện tích trung bình từ 32m² đến 57m², Chia làm 3 loại căn hộ: 1 phòng ngủ và loại 2 phòng ngủ, căn hộ loại Studio

 Căn hộ A (góc): 57m², 1 P. khách + Bếp ăn, 2 Phòng ngủ, 2 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 2 căn).

 Căn hộ B: 41m², 1 P. khách + Bếp ăn, 1 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 11 căn).

 Căn hộ D (góc): 50m², 1 P. khách + Bếp ăn, 2 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 1 căn).

 Căn hộ E: 44m², 1 P. khách + Bếp ăn, 2 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 2 căn).

 Căn hộ F(Studio): 32m², 1 P. khách + Bếp ăn, 1 Phòng ngủ, 1 Vệ sinh, 1 lô gia (SL 3 căn).

Tổng diện tích sàn căn hộ: 799m². (chiếm 72% trên diện tích sàn) / Sảnh hàng lang, sảnh chung cư: 120m². / Sảnh thang máy PCCC: 4m². / Phòng tập trung rác: 4m² / Phòng kỹ thuật: 11m² / Các hệ thống kỹ thuật, giao thông thang máy, thang bộ, tường xây, cột…154m².

Sân thượng diện tích 1.102 m² (trong đó diện tích tum thang 112m²) được bố trí hệ thống kỹ thuật thang máy, sân thượng ngoài trời.

Mái tum thang BTCT: 112 m2

Tổng hợp bởi Duan24h.net

5/5 - (1 bình chọn)

Ngân Hàng cho vay tiêu dùng, bất động sản, phát hành thẻ 100 triệu tại TP Hà Nội
LIÊN HỆ MR. QUANG 0934.569.938 (ZALO 247)

Bài trướcFujima Itsuki là ai? Tiểu sử, đời tư và sự nghiệp
Bài tiếp theoBản đồ quy hoạch, kế hoạch Thành phố Cao Bằng

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây