Khu du lịch Quốc tế Đồi Rồng (Dragon Ocean Hai Phong), thuộc phường Vạn Hương, quận Đồ Sơn, TP Hải Phòng, được Tập đoàn Geleximco do ông Vũ Văn Tiền làm Chủ tịch HĐQT xúc tiến đầu tư từ năm 2019.

Theo giới thiệu của Geleximco, dự án có quy mô 480,179 ha (có sân golf 27 lỗ, khách sạn 5 sao,…) và tổng mức đầu tư 25.000 tỷ đồng. Đây là một trong những dự án trọng điểm doanh nghiệp tập trung nguồn lực để triển khai, dự kiến sẽ hoàn thành vào năm 2023.



Vị trí quy hoạch dự án Dragon Ocean :

  • Phía Bắc giáp tuyến đường ven biển phía Tây Đồ Sơn (đường Vạn Lê) và khu Đồi Rồng;
  • Phía Nam giáp Biển Đông;
  • Phía Đông giáp Dự án Khu ẩm thực tập trung và Dự án làng biệt thự cao cấp Vạn Hương;
  • Phía Tây giáp Biển Đông;

Tính chất, chức năng quy hoạch :

Tính chất: Là khu vực cung cấp các dịch vụ du lịch bao gồm các loại hình nghỉ dưỡng cao cấp, hội nghị – hội thảo tiêu chuẩn quốc tế, thể dục thể thao, vui chơi giải trí.

Chức năng: Là khu dịch vụ du lịch, vui chơi giải trí, sân Golf và các công trình phục vụ an ninh – quốc phòng.



Bảng cơ cấu sử dụng đất Khu du lịch Đồi Rồng

STT Thành phần  Diện tích (m²) Tỷ lệ (%)
I Tổng diện tích đất lập quy hoạch 4.801.795,00  100
1 Đất công cộng dịch vụ 59.486 1,24
2 Đất dịch vụ nghỉ dưỡng 1.477.951,47 30,78
3 Đất cây xanh 756.655,54 15,76
4 Mặt nước, bãi tắm 399.996,92 8,33
5 Đất hạ tầng kỹ thuật 45.176,44 0,94
6 Đất an ninh – quốc phòng 79.309,94 1,65
7 Đất sân Golf 1.190.821,97 24,8
8 Đất giao thông 792.396,72 16,5
Tổng cộng 4.801.795

Bảng cân bằng sử dụng đất tổng hợp điều chỉnh

TT Loại đất QĐ số: 1187/QĐ-UBND ngày 12/6/2014 Điều chỉnh kỳ này So sánh
 
Diện tích Tỷ lệ Diện tích Tỷ lệ
m2 % m2 %
Tổng diện tích lập quy hoạch 4.801.795 100,00   4.801.795,00 100,00 0
1 Đất công cộng dịch vụ 100.890 2,10        59.486,00 1,24 -41.404
2 Đất dịch vụ nghỉ dưỡng 2.230.141 46,44   1.477.951,47 30,78 -752.189,53
2.1 Đất du lịch      146.108,61 3,04
2.2 Đất khu vui chơi giải trí      147.300,64 3,07
2.3 Đất hỗn hợp      226.212,87 4,71
2.4 Đất khu lưu trú nghỉ dưỡng      958.329,35 19,96
3 Đất cây xanh 648.790 13,51      756.655,54 15,76 107.865,54
3.1 Đất công viên cây xanh      519.876,20 10,83
3.2 Đất cây xanh cách ly      236.779,34 4,93
4 Mặt nước – bãi tắm 692.960 14,43      399.996,92 8,33 -292.963,08
4.1 Mặt nước cảnh quan      336.748,21 7,01
4.2 Bãi tắm (Bãi cát – mặt biển)        63.248,71 1,32
5 Đất hạ tầng kỹ thuật 41.102 0,86        45.176,44 0,94 4.074,44
6 Đất an ninh, quốc phòng 81.525 1,70        79.309,94 1,65 -2.215,06
7 Đất sân golf   1.190.821,97 24,80 1.190.821,97
8 Đất giao thông 1.006.387 20,96      792.396,72 16,50 -213.990,28
8.1 Giao thông quy hoạch      742.276,01 15,46
8.2 Bãi đỗ xe tập trung          9.876,80 0,21
8.3 Sân đường nội bộ        40.243,91 0,84

Thông kê chi tiết từng ô đất (kèm theo phụ lục tính toán bảng 2.1 trong thuyết minh và bảng thống kê trong bản vẽ sử dụng đất). Mật độ xây dựng gộp toàn khu: 18,7%.



Xem thêm Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu du lịch quốc tế Đồi Rồng (698/QĐ-UBND)

Nguồn : Quy hoạch Xây Dựng


BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây