Chỉ tiêu, ký hiệu đất trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

1052
Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo Thông tư Số 29/2014/TT-BTNMT
Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo Thông tư Số 29/2014/TT-BTNMT

Duan24h.net sẽ liệt kê ký hiệu loại đất trong Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để độc giả có thể tham khảo. Nội dung được trích dẫn tại Thông tư Số 29/2014/TT-BTNMT của Bộ TN&MT ngày 02/06/2014.

Giải thích từ ngữ :



  1. Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia gồm: đất xây dựng cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, dịch vụ xã hội, đất giao thông, thủy lợi, công trình năng lượng và công trình bưu chính, viễn thông do Trung ương quản lý.
  2. Đất phát triển hạ tầng cấp tỉnh gồm: đất xây dựng cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, dịch vụ xã hội, đất giao thông, thủy lợi, công trình năng lượng, công trình bưu chính, viễn thông và chợ do cấp tỉnh quản lý.
  3. Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã gồm: đất xây dựng cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, dịch vụ xã hội, đất giao thông, thủy lợi, công trình năng lượng, công trình bưu chính, viễn thông và chợ do cấp huyện, cấp xã quản lý.
  4. Khu chức năng sử dụng đất là khu vực đất có một hoặc nhiều loại đất được khoanh định theo không gian sử dụng để ưu tiên sử dụng vào một hoặc một số mục đích chủ yếu đã được xác định theo quy hoạch.
  5. Chỉ tiêu được phân bổ là chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ từ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp trên trực tiếp.
  6. Chỉ tiêu được xác định là chỉ tiêu sử dụng đất mà quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của từng cấp phải xác định.
  7. Chỉ tiêu được xác định bổ sung là chỉ tiêu sử dụng đất được cấp trên trực tiếp phân bổ nhưng địa phương được xác định thêm.

Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất cấp quốc gia

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
1 Đất nông nghiệp NNP
  Trong đó:  
1.1 Đất trồng lúa LUA
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC
1.2 Đất rừng phòng hộ RPH
1.3 Đất rừng đặc dụng RDD
1.4 Đất rừng sản xuất RSX
1.5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.6 Đất làm muối LMU
2 Đất phi nông nghiệp PNN
  Trong đó:  
2.1 Đất quốc phòng CQP
2.2 Đất an ninh CAN
2.3 Đất khu công nghiệp SKK
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
2.4 Đất khu chế xuất SKT
2.5 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia DHT
2.6 Đất có di tích lịch sử – văn hóa DDT
2.7 Đất danh lam thắng cảnh DDL
2.8 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA
3 Đất chưa sử dụng CSD
4 Đất khu công nghệ cao* KCN
5 Đất khu kinh tế* KKT
6 Đất đô thị* KDT

Trong đó, *: không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh


World Cup 2022 : Xem World Cup 2022 trực tiếp, Lịch thi đấu chính thức

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Chỉ tiêu được phân bổ Chỉ tiêu được xác định Chỉ tiêu được xác định bổ sung
I Loại đất        
1 Đất nông nghiệp NNP x 0 x
  Trong đó:        
1.1 Đất trồng lúa LUA x 0 x
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC x 0 x
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 0 x 0
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 0 x 0
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH x 0 x
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD x 0 x
1.6 Đất rừng sản xuất RSX x 0 x
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS x 0 x
1.8 Đất làm muối LMU x 0 x
2 Đất phi nông nghiệp PNN x 0 0
  Trong đó:        
2.1 Đất quốc phòng CQP x 0 0
2.2 Đất an ninh CAN x 0 0
2.3 Đất khu công nghiệp SKK x 0 0
2.4 Đất khu chế xuất SKT x 0 0
2.5 Đất cụm công nghiệp SKN 0 x 0
2.6 Đất thương mại, dịch vụ TMD 0 x 0
2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 0 x 0
2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS 0 x 0
2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh DHT x x 0
2.10 Đất có di tích lịch sử – văn hóa DDT x x 0
2.11 Đất danh lam thắng cảnh DDL x 0 x
2.12 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA x 0 x
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 0 x 0
2.14 Đất ở tại đô thị ODT 0 x 0
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 0 x 0
2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS 0 x 0
2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG 0 x 0
2.18 Đất cơ sở tôn giáo TON 0 x 0
2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD 0 x 0
3 Đất chưa sử dụng CSD x 0 0
4 Đất khu công nghệ cao* KCN x 0 0
5 Đất khu kinh tế* KKT x 0 0
6 Đất đô thị* KDT x 0 0
II Khu chức năng*        
1 Khu sản xuất nông nghiệp KNN 0 x 0
2 Khu lâm nghiệp KLN 0 x 0
3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học KBT 0 x 0
4 Khu phát triển công nghiệp KPC 0 x 0
5 Khu đô thị DTC 0 x 0
6 Khu thương mại – dịch vụ KTM 0 x 0
7 Khu dân cư nông thôn DNT 0 x 0

Trong đó :

  • x: được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung.
  • 0: không được phân bổ, không được xác định, không được xác định bổ sung.
  • *: không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất cấp huyện

TT Chỉ tiêu sử dụng đất Chỉ tiêu được phân bổ Chỉ tiêu được xác định Chỉ tiêu được xác định bổ sung
I Loại đất        
1 Đất nông nghiệp NNP x 0 x
1.1 Đất trồng lúa LUA x 0 x
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC x 0 x
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK x 0 x
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN x 0 x
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH x 0 x
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD x 0 x
1.6 Đất rừng sản xuất RSX x 0 x
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS x 0 x
1.8 Đất làm muối LMU x 0 x
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH 0 x 0
2 Đất phi nông nghiệp PNN x 0 0
2.1 Đất quốc phòng CQP x 0 0
2.2 Đất an ninh CAN x 0 0
2.3 Đất khu công nghiệp SKK x 0 0
2.4 Đất khu chế xuất SKT x 0 0
2.5 Đất cụm công nghiệp SKN x 0 0
2.6 Đất thương mại, dịch vụ TMD x 0 x
2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC x 0 X
2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS x 0 x
2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã DHT x x 0
2.10 Đất có di tích lịch sử – văn hóa DDT x 0 0
2.11 Đất danh lam thắng cảnh DDL x 0 x
2.12 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA x 0 x
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT x 0 x
2.14 Đất ở tại đô thị ODT x 0 0
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC x 0 x
2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS x 0 x
2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG x 0 0
2.18 Đất cơ sở tôn giáo TON x 0 0
2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD x 0 x
2.20 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX 0 x 0
2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 0 x 0
2.22 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 0 x 0
2.23 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 0 x 0
2.24 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 0 x 0
2.25 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 0 x 0
2.26 Đất phi nông nghiệp khác PNK 0 x 0
3 Đất chưa sử dụng CSD x 0 0
4 Đất khu công nghệ cao* KCN x 0 0
5 Đất khu kinh tế* KKT x 0 0
6 Đất đô thị* KDT x 0 0
II Khu chức năng*        
1 Khu vực chuyên trồng lúa nước KVL 0 x 0
2 Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm KVN 0 x 0
3 Khu vực rừng phòng hộ KPH 0 x 0
4 Khu vực rừng đặc dụng KDD 0 x 0
5 Khu vực rừng sản xuất KSX 0 x 0
6 Khu công nghiệp, cụm công nghiệp KKN 0 x 0
7 Khu đô thị – thương mại – dịch vụ KDV 0 x 0
8 Khu du lịch KDL 0 x 0
9 Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn KON 0 x 0

Trong đó :



  • x: được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung.
  • 0: không được phân bổ, không được xác định, không được xác định bổ sung.
  • *: không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.


Theo dõi nhận tin mới và gửi yêu cầu hỗ trợ
FACEBOOK FANPAGE | ZALO OFFICIAL | ZALO GROUP | TELEGRAM GROUP

Đóng góp nội dung, tài liệu liên hệ Zalo 0813.830.830 và nếu thấy nội dung này hữu ích xin hãy chia sẻ, Duan24h.net xin cảm ơn !!




4.7/5 - (7 bình chọn)

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây