Chỉ tiêu, ký hiệu đất trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

66
Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo Thông tư Số 29/2014/TT-BTNMT
Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo Thông tư Số 29/2014/TT-BTNMT

Duan24h.net sẽ liệt kê ký hiệu loại đất trong Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để độc giả có thể tham khảo. Nội dung được trích dẫn tại Thông tư Số 29/2014/TT-BTNMT của Bộ TN&MT ngày 02/06/2014.

Giải thích từ ngữ :



  1. Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia gồm: đất xây dựng cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, dịch vụ xã hội, đất giao thông, thủy lợi, công trình năng lượng và công trình bưu chính, viễn thông do Trung ương quản lý.
  2. Đất phát triển hạ tầng cấp tỉnh gồm: đất xây dựng cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, dịch vụ xã hội, đất giao thông, thủy lợi, công trình năng lượng, công trình bưu chính, viễn thông và chợ do cấp tỉnh quản lý.
  3. Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã gồm: đất xây dựng cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, dịch vụ xã hội, đất giao thông, thủy lợi, công trình năng lượng, công trình bưu chính, viễn thông và chợ do cấp huyện, cấp xã quản lý.
  4. Khu chức năng sử dụng đất là khu vực đất có một hoặc nhiều loại đất được khoanh định theo không gian sử dụng để ưu tiên sử dụng vào một hoặc một số mục đích chủ yếu đã được xác định theo quy hoạch.
  5. Chỉ tiêu được phân bổ là chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ từ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp trên trực tiếp.
  6. Chỉ tiêu được xác định là chỉ tiêu sử dụng đất mà quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của từng cấp phải xác định.
  7. Chỉ tiêu được xác định bổ sung là chỉ tiêu sử dụng đất được cấp trên trực tiếp phân bổ nhưng địa phương được xác định thêm.

Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất cấp quốc gia

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMã
1Đất nông nghiệpNNP
 Trong đó: 
1.1Đất trồng lúaLUA
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
 Trong đó: 
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
STTChỉ tiêu sử dụng đấtMã
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử – văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT

Trong đó, *: không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh

STTChỉ tiêu sử dụng đấtChỉ tiêu được phân bổChỉ tiêu được xác địnhChỉ tiêu được xác định bổ sung
ILoại đất    
1Đất nông nghiệpNNPx0x
 Trong đó:    
1.1Đất trồng lúaLUAx0x
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUCx0x
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK0x0
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN0x0
1.4Đất rừng phòng hộRPHx0x
1.5Đất rừng đặc dụngRDDx0x
1.6Đất rừng sản xuấtRSXx0x
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTSx0x
1.8Đất làm muốiLMUx0x
2Đất phi nông nghiệpPNNx00
 Trong đó:    
2.1Đất quốc phòngCQPx00
2.2Đất an ninhCANx00
2.3Đất khu công nghiệpSKKx00
2.4Đất khu chế xuấtSKTx00
2.5Đất cụm công nghiệpSKN0x0
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD0x0
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC0x0
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS0x0
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHTxx0
2.10Đất có di tích lịch sử – văn hóaDDTxx0
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDLx0x
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRAx0x
2.13Đất ở tại nông thônONT0x0
2.14Đất ở tại đô thịODT0x0
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC0x0
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS0x0
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG0x0
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON0x0
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD0x0
3Đất chưa sử dụngCSDx00
4Đất khu công nghệ cao*KCNx00
5Đất khu kinh tế*KKTx00
6Đất đô thị*KDTx00
IIKhu chức năng*    
1Khu sản xuất nông nghiệpKNN0x0
2Khu lâm nghiệpKLN0x0
3Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh họcKBT0x0
4Khu phát triển công nghiệpKPC0x0
5Khu đô thịDTC0x0
6Khu thương mại – dịch vụKTM0x0
7Khu dân cư nông thônDNT0x0

Trong đó :



  • x: được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung.
  • 0: không được phân bổ, không được xác định, không được xác định bổ sung.
  • *: không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất cấp huyện

TTChỉ tiêu sử dụng đấtChỉ tiêu được phân bổChỉ tiêu được xác địnhChỉ tiêu được xác định bổ sung
ILoại đất    
1Đất nông nghiệpNNPx0x
1.1Đất trồng lúaLUAx0x
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUCx0x
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNKx0x
1.3Đất trồng cây lâu nămCLNx0x
1.4Đất rừng phòng hộRPHx0x
1.5Đất rừng đặc dụngRDDx0x
1.6Đất rừng sản xuấtRSXx0x
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTSx0x
1.8Đất làm muốiLMUx0x
1.9Đất nông nghiệp khácNKH0x0
2Đất phi nông nghiệpPNNx00
2.1Đất quốc phòngCQPx00
2.2Đất an ninhCANx00
2.3Đất khu công nghiệpSKKx00
2.4Đất khu chế xuấtSKTx00
2.5Đất cụm công nghiệpSKNx00
2.6Đất thương mại, dịch vụTMDx0x
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKCx0X
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKSx0x
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHTxx0
2.10Đất có di tích lịch sử – văn hóaDDTx00
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDLx0x
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRAx0x
2.13Đất ở tại nông thônONTx0x
2.14Đất ở tại đô thịODTx00
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSCx0x
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTSx0x
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNGx00
2.18Đất cơ sở tôn giáoTONx00
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTDx0x
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX0x0
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH0x0
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV0x0
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN0x0
2.24Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON0x0
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC0x0
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK0x0
3Đất chưa sử dụngCSDx00
4Đất khu công nghệ cao*KCNx00
5Đất khu kinh tế*KKTx00
6Đất đô thị*KDTx00
IIKhu chức năng*    
1Khu vực chuyên trồng lúa nướcKVL0x0
2Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu nămKVN0x0
3Khu vực rừng phòng hộKPH0x0
4Khu vực rừng đặc dụngKDD0x0
5Khu vực rừng sản xuấtKSX0x0
6Khu công nghiệp, cụm công nghiệpKKN0x0
7Khu đô thị – thương mại – dịch vụKDV0x0
8Khu du lịchKDL0x0
9Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thônKON0x0

Trong đó :


  • x: được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung.
  • 0: không được phân bổ, không được xác định, không được xác định bổ sung.
  • *: không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.





BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây